Bộ 8 đề kiểm tra giữa kì 1 môn Công nghệ lớp 6 năm học 2026-2027 kèm hướng dẫn chấm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 8 đề kiểm tra giữa kì 1 môn Công nghệ lớp 6 năm học 2026-2027 kèm hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop6.vn Câu 19. (1,5 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Xếp đúng: (1) thiết kế; (2) thi công thô; (3) hoàn thiện; (4) hoàn thiện. Mỗi 1 công việc đúng: 0,25 điểm. Giải thích cán nền tạo phần nền thô, còn lát nền hoàn thiện bề mặt sử dụng/thẩm mĩ. Mỗi nội dung đúng: 0,25 điểm. Không cộng lại điểm chỉ vì lặp 0,5 tên bước; giải thích đúng vẫn chấm độc lập khi một nhãn bước ghi sai. Câu 20. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Sửa giờ hẹn của P trước 21 giờ: bỏ giờ tắt 21 giờ hoặc dời tới ít nhất 21 giờ 30 phút (0,25); vẫn dùng Q bật đèn phòng riêng lúc 20 giờ 55 phút (0,25). 0,5 Chấp nhận cách tương đương không cần người lớn đi lại. Chỉ chọn Q/chép chức năng không được điểm. Giải thích lệnh tắt của P lúc 21 giờ vẫn có hiệu lực dù Q đã bật trước đó (0,25); sửa P loại bỏ lần tắt trong khoảng cần sáng, kết hợp Q bật đúng lúc nên đèn 0,5 sáng liên tục (0,25). Không chấp nhận tự gán Q ưu tiên vĩnh viễn hoặc tự xóa giờ hẹn. b) Tắt đèn phòng sinh hoạt chung do không còn nhu cầu. Hành động đúng 0,5 0,25; lí do khớp 0,25. Giữ hoặc điều chỉnh ánh sáng phù hợp cho phòng còn người đọc, giải thích cần đáp ứng việc đọc. Hành động đúng 0,25; lí do khớp 0,25. Chấm ý b độc lập với 0,5 ý a theo tình huống P tạm ngừng và chức năng Q; không trừ lại lỗi ở ý a, không cho điểm chức năng tự gán. 26 Biên soạn: Lop6.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 1 1 Vai trò, cấu tạo và 1 (C1) 1 (C9a) - 1 (C7) - - - - - - 5 1 Nhà ở khu vực chức câu/ý (C13a) (C13b) năng Điểm 0,25 0,25 - 0,25 - 1 - - 1 - - - 2,75 Số Một số kiến trúc 1 (C2) - - - 1 (C9b) - - - - - - - 2 2 Nhà ở câu/ý nhà ở Điểm 0,25 - - - 0,25 - - - - - - - 0,5 Số 2 (C3, - 1 (C11) 1 (C8) 1 (C9c) - - - - - - - 5 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng câu/ý C4) Điểm 0,5 - 1 0,25 0,25 - - - - - - - 2 Số 1 1 Các bước xây 1 (C5) - - - 1 (C9d) - - - - - 4 4 Nhà ở câu/ý (C12a) (C12b) dựng nhà ở Điểm 0,25 - - - 0,25 1 - - 1 - - - 2,5 Số 1 1 - - - - - - - - - - 2 5 Nhà ở Nhà thông minh câu/ý (C10a) (C10b) Điểm - 0,25 - - 0,25 - - - - - - - 0,5 2 Số Sử dụng năng 1 (C6) - - - (C10c, - - - 1 (C14) - - - 4 câu/ý 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, C10d) hiệu quả Điểm 0,25 - - - 0,5 - - - 1 - - - 1,75 Tổng số câu/ý 6 2 1 2 6 2 - - 3 - - - 22 Tổng điểm 1,5 0,5 1 0,5 1,5 2 - - 3 - - - 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 30% 0% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 14 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 27 Biên soạn: Lop6.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận diện chức năng đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, tinh thần Vai trò, cấu tạo và 1 NLC (C1) 1 Nhà ở của nhà ở. - - - khu vực chức năng 1 Đ/S (C9a) C9a: Xét vai trò bảo vệ con người của nhà ở. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C7: Giải thích tác dụng của việc bố trí các khu vực chức năng qua Vai trò, cấu tạo và tình huống đồ dùng cản trở sinh hoạt. 1 NLC (C7) 1 Nhà ở - - - khu vực chức năng C13a: Chỉ ra xung đột giữa hai hoạt động cùng khu vực từ mô tả 1 TL (C13a) có sẵn. Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng C13b: Tạo cách dùng chung khu vực có thay đổi theo thời gian để Vai trò, cấu tạo và 1 Nhà ở đáp ứng hai nhu cầu trái nhau, giải thích vì sao không cần thêm - - 1 TL (C13b) - khu vực chức năng phòng. Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết Một số kiến trúc 2 Nhà ở C2: Nhận diện nhà chung cư qua căn hộ và phần sử dụng chung. 1 NLC (C2) - - - nhà ở Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Một số kiến trúc C9b: So sánh bộ phận nâng đỡ của nhà sàn và nhà nổi từ hai mô 2 Nhà ở - 1 Đ/S (C9b) - - nhà ở tả. Năng lực: Nhận thức công nghệ 28 Biên soạn: Lop6.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C3: Nhận biết vật liệu được sản xuất để xây dựng nhà ở. 2 NLC (C3, C4: Nhận diện công dụng điển hình của gạch, ngói hoặc kính 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng C4) - - - trong nhà ở. 1 TL (C11) C11: Nêu vật liệu xây dựng trong hai nhóm nguồn gốc. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C8: Chọn giải thích về việc một bộ phận có thể làm từ nhiều vật 1 NLC (C8) 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng liệu theo thông tin cung cấp. - - - 1 Đ/S (C9c) C9c: Xét nhận định nhầm vật liệu với sản phẩm làm từ vật liệu. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Các bước xây 4 Nhà ở C5: Nhận diện công việc điển hình thuộc thi công thô. 1 NLC (C5) - - - dựng nhà ở Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C9d: Xét lý do không thể bỏ bước thiết kế. Các bước xây 1 Đ/S (C9d) 4 Nhà ở C12a: Giải thích vì sao sửa tên ba bước chưa đủ sửa một kế hoạch - - - dựng nhà ở 1 TL (C12a) ghi sai công việc. Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Các bước xây C12b: Sắp lại công việc của một kế hoạch xây nhà nhỏ dựa quan 4 Nhà ở - - 1 TL (C12b) - dựng nhà ở hệ đã học, nêu chỗ cần chuyển. Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết 1 Đ/S 5 Nhà ở Nhà thông minh C10a: Nhận diện đặc điểm tiện ích trong ví dụ quen thuộc. - - - (C10a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C10b: Xét sự khác nhau giữa cảnh báo nguy cơ và tự xử lí hoàn 1 Đ/S 5 Nhà ở Nhà thông minh - - - toàn nguy cơ. (C10b) Năng lực: Nhận thức công nghệ 29 Biên soạn: Lop6.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Sử dụng năng C6: Nhận diện nguồn ánh sáng hoặc thông gió tự nhiên phục vụ 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, 1 NLC (C6) - - - nhu cầu ở. hiệu quả Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C10c: Đánh giá khẳng định cứ dùng ánh sáng tự nhiên là đủ mọi Sử dụng năng thời điểm. 2 Đ/S (C10c, 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, - - - C10d: Xét tiết kiệm khi thiết bị tắt nhưng nhu cầu thiết yếu không C10d) hiệu quả được đáp ứng. Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Sử dụng năng C14: Chọn một điều chỉnh thói quen từ một tình huống cụ thể và 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, - - 1 TL (C14) - giải thích lợi ích năng lượng. hiệu quả Năng lực: Đánh giá công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 30
Tài liệu đính kèm:
bo_8_de_kiem_tra_giua_ki_1_mon_cong_nghe_lop_6_nam_hoc_2026.docx



