Giáo án Đại số Lớp 6 (Sách Chân trời sáng tạo) - Chương 6 - Bài 3: Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả

Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số Lớp 6 (Sách Chân trời sáng tạo) - Chương 6 - Bài 3: Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: ....../....../...... Ngày dạy: ....../....../....... BÀI 3. LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ (1 tiết) I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Sau khi học xong tiết này HS - Thực hiện được làm tròn số thập phân đến hàng quy tròn theo yêu cầu. - Thực hiện được ước lượng kết quả của các pháp tính trên các số thập phân. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả của các phép tính trên số thập phân. 2. Năng lực - Năng lực riêng: Biết ước lượng và làm tròn số thập phân - Năng lực chung: + Tư duy và lập luận toán học + Giải quyết vấn đề toán học + Giao tiếp toán học + Sử dụng công cụ, phương tiện học toán 3. Phẩm chất - Bồi dưỡng hứng thúi học tập, ý thứ, kỷ luật làm việc nhóm - Tạo hứng thú tìm tòi, sáng tạo cho bản thân - Rèn luyện tính độc lập, tự tin và tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: - Đoạn cây thẳng tùy ý (khoảng 3 gang tay); hóa đơn điện thoại hoặc tiền điện, tiền nước Hình 1; Hình 2. - Thước thẳng, thước dây, thước học sinh - Láp tốp, đèn chiếu, tivi dùng trong trình chiếu (nếu có) 2 - HS : - Đoạn cây thẳng tùy ý (khoảng 3 gang tay); hóa đơn điện thoại hoặc tiền điện, tiền nước - Thước thẳng, thước dây, thước học sinh III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a. Mục đích: Giúp học sinh có trải nghiệm việc làm tròn số; việc ước lượng thông qua hoạt động thực tế b. Nội dung: Làm tròn số và ước lượng c. Sản phẩm: Kết quả của HS d. Tổ chức thực hiện: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: + Giáo viên chiếu bản tin ANTĐ (An ninh thủ đô): Theo báo cáo mới nhất của Ban quản lý quỹ Vaccine chống Covid-19. Tính đến 11h00’ ngày 8/6/2021 có hơn 231 000 (cụ thể là 231 471) tổ chức và cá nhân tham gia đóng góp quỹ. Tổng số tiền là hơn 4 168 tỉ đồng (cụ thể là 4 168 341 000 000 đồng) đã bao gồm ngoại tệ qui đổi. - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + Thảo luận; thời gian 2 phút + Số người; số tiền vận động được - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + HS trình bày - Bước 4: Kết luận, nhận định: + Giáo viên nhận xét kết quả của nhóm, từ đó dẫn dắt HS vào Qui tắc: Làm tròn số thập phân + Chuyển sang phần bài mới. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Qui tắc làm tròn số thập phân a. Mục tiêu: + Học sinh nắm được qui tắc làm tròn số thập phân (SGK trang 39) + Hiểu Ví dụ 1 và làm được bài thực hành b. Nội dung: - Giáo viên nêu Qui tắc trong SGK trang 39 - Học sinh tiếp thu, quan sát SGK, thảo luận, trả lời c. Sản phẩm: Kết quả trình bày của học sinh d. Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ SẢN PHẨM DỰ KIẾN HS 2 Bước 1: Chuyển giao nhiệm 1. Qui tắc làm tròn số thập phân vụ: a) Qui tắc: SGK trang 39 + GV chiếu hình 1 và yêu cầu HS b) Ví dụ 1: SGK trang 39 thực hiện c) Thực hành: Làm tròn các số sau đây. + GV yêu cầu HS hiểu nội dung: Qui tắc làm tròn số, SGK trang Làm các số tròn đến Hàng Hàng Hàng Hàng 39 và ví dụ 1 minh họa về các Các số làm tròn số thập phân phần phần đơn chục + Yêu cầu HS sử dụng qui tắc mười trăm vị làm bài thực hành trang 39 SGK -10,349 -10,3 -10,35 -10 -10 1995,921 1995,9 1995,92 1996 2000 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: -822,399 -822,4 -822,40 -822 -820 + HS hoạt động cá nhân hoàn 99,999 100 100 100 100 thành các yêu cầu + GV quan sát, giảng giải, phân tích, lưu ý và trợ giúp nếu cần thiết Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + HS chú ý lắng nghe, hoàn thành các yêu cầu + Bốn HS lên bảng trình bày phần thực hành các ý: a,b,c,d Bước 4: Kết luận, nhận định GV nhận xét, đánh giá thái độ, quá trình làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức Hoạt động 2: Ước lượng kết quả các phép tính a. Mục đích: + Hiểu Ví dụ 2 và làm được bài vận dụng b. Nội dung: + GV nêu ví dụ 2, ví dụ 3 + HS theo dõi, quan sát, tiếp thu, nêu ý kiến, làm bài vận dụng c. Sản phẩm: Kết quả trình bày của học sinh d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 3 + GV chiếu hình 2 và yêu cầu thực hiện 2. Ước lượng kết quả các phép + GV yêu cầu học sinh đọc Ví dụ 2,3, tính bài tập vận dụng (SGK trang 40) a) Cần nhớ: (SGK trang 40) + Yêu cầu làm bài vận dụng Ta có thể sử dụng quy ước làm tròn số + Lưu ý: Ký hiệu “ ” chỉ sự gần bằng để ước lượng kết quả các phép tính. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Nhờ đó có thể dễ dàng phát hiện ra + HS hoạt động nhóm 4 em, hoàn thành những đáp số không hợp lý. bài vận dụng (3 phút) b) Ví dụ 1 và 2 (SGK trang 40) + GV quan sát, giảng giải, phân tích, c) Vận dụng: Đo chiều dài, lưu ý và trợ giúp nếu cần thiết chiều rộng, đường chéo của một quyển vở ghi Bước 3: Báo cáo, thảo luận: (SGK trang 40) + HS chú ý lắng nghe, hoàn thành các yêu cầu Cuốn Chiều Chiều Đường + Gọi 2 nhóm lên trình bày kết quả vở dài rộng chéo Kích Bước 4: Kết luận, nhận định: thước GV nhận xét, đánh giá thái độ, quá (cm) trình làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục đích: HS củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập b) Nội dung : HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm bài tập c) Sản phẩm: Kết quả làm bài tập của HS d) Tổ chức thực hiện: + GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập 1,2,3 trang 41 SGK + HS tiếp nhận, thảo luận đưa ra đáp án. + Bài 1 trang 41 SGK a) Làm tròn đến hàng Số thập phân Phần mười Phần trăm Phần nghìn -492,7926 -492,8 -492,79 -492,793 320,1415 320,1 320,14 320,142 -568,7182 -568,7 -568,72 -568,718 b) Làm tròn đến hàng Số thập phân Đơn vị Chục Trăm -492,7926 -493 -490 -500 4 320,1415 320 320 300 -568,7182 -569 -570 -600 + Bài 2 trang 41 SGK a) – 79,24 b) 60,40 c) – 0,26 d) 51,00 + Bài 3 trang 41 SGK Làm tròn đến hàng Số thập phân Chục Trăm Nghìn 97 553 839 97 553 840 97 553 800 97 554 000 331 523 221 331 523 220 331 523 200 331 523 000 D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục đích: HS vận dụngkiến thức thông qua một số bài tập b. Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm bài tập c. Sản phẩm: Kết quả làm bài tập của HS d. Tổ chức thực hiện: + GV yêu cầu HS về nhà hoàn thành các bài tập 4,5,6 trang 41 SGK + HS tiếp nhận, thảo luận đưa ra đáp án. + Bài 4 trang 41 SGK Điểm trung bình môn toán: Tbm = 7 8 6 10 2.9 3.8 :9 8,111... 8,1 + Bài 5 trang 41 SGK Số lớn nhất là 110 499. Số nhỏ nhất là 109 500 + Bài 6 trang 41 SGK * Ước lượng kết quả ta có a) (-35,1) . (-64) : 13 (-35) . (-64) 172,3 b) (-8,8) . (-4,1):2,6 (-9) . (-4) 12 c) 7,9 . (-73) . (-2,3) 8.(-70) . (-20) 28 * Kiểm tra bằng máy tính a) (-35,1) . (-64) : 13 172,8 b) (-8,8) . (-4,1) : 2,6 12,9 c) 7,9.(-73) . (-2,3) 25 5 IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ Phương pháp Công cụ đánh Ghi Hình thức đánh giá đánh giá giá Chú - Đánh giá thường xuyên: - Phương pháp quan sát: - Báo cáo thực + Sự tích cực chủ động của HS + GV quan sát qua quá hiện công việc. trong quá trình tham gia các trình học tập: chuẩn bị - Hệ thống câu hỏi hoạt động học tập. bài, tham gia vào bài học( và bài tập + Sự hứng thú, tự tin, trách ghi chép, phát biểu ý kiến, - Trao đổi, thảo nhiệm của HS khi tham gia các thuyết trình, tương tác với luận. hoạt động học tập cá nhân. GV, với các bạn,.. + Thực hiện các nhiệm vụ hợp + GV quan sát hành động tác nhóm ( rèn luyện theo cũng như thái độ, cảm xúc nhóm, hoạt động tập thể) của HS. V. HỒ SƠ DẠY HỌC(Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....) 1) Bản tin của báo An ninh thủ đô: ANTĐ (An ninh thủ đô): Theo báo cáo mới nhất của Ban quản lý quỹ Vaccine chống Covid-19. Tính đến 11h00’ ngày 8/6/2021 có hơn 231 000 (cụ thể là 231 471) tổ chức và cá nhân tham gia đóng góp quỹ. Tổng số tiền là hơn 4 168 tỉ đồng (cụ thể là 4 168 341 000 000 đồng) đã bao gồm ngoại tệ qui đổi. 2) Hình 1 6 3) Hình 2 4) Mẫu báo cáo BÁO CÁO KẾT QUẢ NHÓM . Nhóm trưởng: Thư ký: .. Thành viên: . Kết quả: . . . . . . . . . . . . 7
Tài liệu đính kèm:
giao_an_dai_so_lop_6_sach_chan_troi_sang_tao_chuong_6_bai_3.docx