Kế hoạch bài dạy Tin Học Lớp 6 - Tuần 17 - Kiểm tra cuối học kì I - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 5 trang Thu Hường 12/09/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tin Học Lớp 6 - Tuần 17 - Kiểm tra cuối học kì I - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop6.vn 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 6........
 Môn học: Tin học Tuần: 17 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
Tổ chuyên môn: ........................................
Đánh giá định kì — cuối học kì I
Tiết 1 của bài gồm 1 tiết – Tiết 17 theo PPCT – Tuần 17 – 45 phút.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Đánh giá mức độ đạt các yêu cầu đã học trong phạm vi: Bài 1–8 và nội dung nhận diện nguy cơ, ứng 
xử ban đầu của Bài 9 tiết 16. Vận dụng kiến thức để giải thích tình huống, trình bày cách giải rõ và 
kiểm kết quả.
2. Năng lực
Tự chủ, tự học qua làm bài độc lập và tự rà soát; giải quyết vấn đề qua câu hỏi trắc nghiệm và tự luận. 
Bài viết đánh giá kiến thức, cách lựa chọn và diễn đạt thao tác; kết quả thực hành số được theo dõi 
riêng trong các tiết học.
[TC1.1.1] Xác định nhu cầu, chọn từ khóa và diễn đạt cách tìm thông tin; [TC1.4.1] nhận diện nguy cơ 
mất an toàn qua tình huống.
[6.A1.3] (Tính chủ động của con người) Phân tích một gợi ý AI giả định trong Câu 11, đối chiếu kiến 
thức đã học, chỉ ra sai sót và sửa có căn cứ; không sử dụng AI để làm bài kiểm tra.
3. Phẩm chất
Trung thực làm bài bằng năng lực của mình; trách nhiệm kiểm đủ thông tin bài làm; bình tĩnh, tôn 
trọng quy định lớp.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Giáo viên: đề và giấy làm bài đủ số lượng, đồng hồ, danh sách lớp, bút dự phòng; bộ câu hỏi và hướng 
dẫn chấm gợi ý ở Mục IV–V. Kiểm đề in rõ, đủ câu; không in phần đáp án cho học sinh. Đối chiếu 
phạm vi đã dạy và yêu cầu kiểm tra của trường trước khi dùng.
Học sinh: bút, thước, giấy nháp theo hướng dẫn. Làm bài trên giấy, trắc nghiệm kết hợp tự luận, thời 
gian làm bài 45 phút; không dùng tài liệu, thiết bị mạng hoặc AI trong thời gian làm bài, trừ hỗ trợ 
riêng đã được nhà trường cho phép.
Lưu ý tổ chức: Giữ kiểm tra ở tiết 17, ôn tập/sửa lỗi ở tiết 18 theo PPCT; không đổi hai tiết. Chưa đánh 
giá thao tác bảo vệ nâng sâu thuộc tiết 19. Dùng dữ liệu và địa chỉ giả định, không yêu cầu học sinh 
gửi thư thật trong bài giấy.
Phụ lục câu hỏi và thang điểm là phương án gợi ý phục vụ kế hoạch bài dạy, chưa phải đề kiểm tra đã 
được nhà trường phê duyệt. Không suy từ mẫu này rằng đã có ma trận, bản đặc tả và tỉ lệ mức độ theo 
yêu cầu riêng của đơn vị.
 1 Biên soạn: Lop6.vn 
III. TỔ CHỨC KIỂM TRA
Hoạt động đánh giá cá nhân
a) Mục tiêu: Thu bài viết phản ánh đúng mức đạt của từng học sinh.
b) Nội dung: 8 câu trắc nghiệm (4 điểm), 3 câu tự luận (6 điểm), đủ 45 phút làm bài.
c) Sản phẩm: Bài làm cá nhân; ghi nhận sự cố nếu có; bảng phân tích lỗi sau chấm.
d) Tổ chức thực hiện:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bước 1. Giao nhiệm vụ — trước khi bắt đầu tính Kiểm giấy, ghi thông tin; báo đề thiếu/mờ trước 
 45 phút. Ổn định chỗ ngồi, phát đề úp; hướng dẫn giờ; lắng nghe yêu cầu làm độc lập và thời gian. 
 ghi họ tên/lớp, cách chọn một đáp án/câu và trình Sẵn sàng bắt đầu đồng loạt.
 bày tự luận. Thông báo giờ bắt đầu/kết thúc; chỉ 
 giải thích cách làm bài, không giải nội dung.
 Bước 2. Thực hiện — 45 phút làm bài. Cho bắt Đọc đề và làm độc lập. Có thể dành khoảng 3 
 đầu, quan sát yên lặng; ghi sự cố và hỗ trợ tiếp phút đọc, 12 phút trắc nghiệm, 25 phút tự luận, 5 
 cận theo phương án của trường, không gợi đáp phút tự kiểm (tổng 45); linh hoạt phân bổ. Kiểm 
 án. Nhắc còn 10 phút và 5 phút; bảo đảm mỗi em phép tính, đơn vị, điều kiện và căn cứ khi bác lời 
 có đủ thời gian quy định. AI giả định.
 Bước 3. Thu nhận sản phẩm — ngay sau đủ 45 Dừng bút đúng hiệu lệnh, ghi số tờ nếu cần, nộp 
 phút. Yêu cầu dừng bút, thu theo thứ tự; đếm số đủ bài/nháp theo hướng dẫn; báo ngay nếu số tờ 
 bài/tờ, đối chiếu danh sách, ghi trường hợp vắng được thu chưa khớp.
 hoặc sự cố. Không chữa trong lúc còn người làm 
 bài.
 Bước 4. Kết luận, phản hồi — sau khi chấm. Nhận kết quả, đối chiếu từng ý, hỏi khi chưa 
 Dùng hướng dẫn chấm đã duyệt; chấp nhận cách hiểu; viết một lỗi, nguyên nhân, bản sửa và cách 
 giải tương đương đúng. Tổng hợp lỗi theo nhóm tự kiểm. Không công khai điểm hoặc bài của bạn 
 kiến thức, phản hồi riêng trường hợp cần hỗ trợ khi chưa được phép.
 và chọn lỗi ẩn danh để chữa ở tiết học phù hợp.
 [TC1.1.1] Xác định nhu cầu, chọn từ khóa và HS nêu thao tác/lựa chọn có lí do trên giấy; kết 
 diễn đạt cách tìm thông tin; [TC1.4.1] nhận diện quả này không thay cho quan sát việc thực hiện 
 nguy cơ mất an toàn qua tình huống. GV dùng trên máy.
 câu hỏi tình huống để đánh giá phần hiểu biết và 
 cách diễn đạt thao tác.
 [6.A1.3] (Tính chủ động của con người) GV đưa HS đối chiếu phép tính/quy tắc đã học, ghi lỗi và 
 lời AI giả định cụ thể ở Câu 11 để học sinh kiểm; cách sửa; không cần tài khoản hoặc công cụ AI.
 khi phản hồi yêu cầu căn cứ sửa.
Theo dõi sau chấm: số bài/vắng ............; câu nhiều em sai ............; hỗ trợ cần thiết ............; thời điểm 
phản hồi và kiểm bản sửa ........................................................
Điều chỉnh sau bài dạy
Nội dung, thời lượng và minh chứng: ................................................................................
Học sinh cần hỗ trợ và cách phản hồi: ..............................................................................
 2 Biên soạn: Lop6.vn 
IV. BỘ CÂU HỎI GỢI Ý
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I — Tin học 6 — 45 phút
Họ và tên: ................................................... Lớp: ............
A. Trắc nghiệm (4,0 điểm). Mỗi câu chọn một đáp án đúng; mỗi câu 0,5 điểm.
Câu 1. Chữ và số trong một bảng thời tiết là gì?
A. Dữ liệu
B. Thiết bị xử lí
C. Toàn bộ Internet
D. Đường truyền
Câu 2. Thiết bị nào chủ yếu đưa kết quả ra cho người dùng?
A. Bàn phím
B. Chuột
C. Máy quét
D. Màn hình
Câu 3. Theo giả thiết 1 GB=1000 MB, 2 GB bằng bao nhiêu MB?
A. 200
B. 2000
C. 1024
D. 2
Câu 4. Lợi ích tiêu biểu của mạng máy tính là gì?
A. Mọi tin đều đúng
B. Mọi dịch vụ đều miễn phí
C. Trao đổi dữ liệu và chia sẻ thiết bị
D. Không cần phần mềm
Câu 5. Phần mềm nào dùng truy cập các trang web?
A. Trình duyệt web
B. Máy in
C. Bàn phím
D. Thẻ nhớ
Câu 6. Tìm cách tiết kiệm điện ở trường, từ khóa nào sát yêu cầu nhất?
A. điện
B. trường
C. các thứ
D. tiết kiệm điện ở trường học
Câu 7. Địa chỉ nào có dạng thư điện tử hợp lệ trong ví dụ?
A. an.example.com
B. an@example.com
C. @an
D. an example.com
 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tin_hoc_lop_6_tuan_17_kiem_tra_cuoi_hoc_ki.docx