Bài giảng Toán 6 - Tuần 2, Bài 3: Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên (Tiết 2) - Trường THCS Xương Giang (Cánh diều)

pptx 17 trang Thu Mai 23/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Tuần 2, Bài 3: Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên (Tiết 2) - Trường THCS Xương Giang (Cánh diều)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TOÁN 6
 Tập 1
 Tuần 2
Bài 3: Phép cộng, phép trừ
 các số tự nhiên – Tiết 2 KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI SÓC NHẶT HẠT DẺ Chú Sóc Nâu đang cố gắng nhặt những hạt dẻ 
để mang về tổ.
Các em hãy giúp đỡ chú Sóc bằng cách trả lời 
đúng các câu hỏi nhé. Phép cộng các số tự nhiên có mấy 
 tính chất?
A. 3 B. 2
C. 4 D. 5 Nếu a – b = c thì 
A. b = c - a B. a = b - c
C. b = a + c D. a = b + c LUYỆN TẬP
Bài 1. Tính:
 a) 127 + 39 + 73 b) 135 + 360 + 65 + 40
 = (127 + 73) + 39 = (135 + 35) + (360 + 40)
 = 200 + 39 = 170 + 400
 = 239 = 570
 c) 417 - 17 - 299 d) 981 - 781 + 29
 = (417 - 17) - 299 = (981 - 781) + 29
 = 400 - 299 = 200 + 29
 = 101 = 229 LUYỆN TẬP
Bài 2. Tính: 
 a) 79 + 65 b) 996 + 45 
 = (44 + 35) + 65 = 996 + (4 + 41) 
 = 44 + (35 + 65) = (996 + 4) + 41 
 = 44 + 100 = 1 000 + 41 
 = 144 = 1 041
 c) 37 + 198 d) 3 492 + 319 
 = (35 + 2) + 198 = 3 492 + (8 + 311) 
 = 35 + (2 + 198) = (3 492 + 8) + 311 
 = 35 + 200 = 3 500 + 311
 = 235 = 3 811 LUYỆN TẬP
Bài 3. Tính:
 a) 321 - 96 b) 1 454 - 997 
 = (321 + 4) - (96 + 4) = (1 454 + 3) - (997 + 3) 
 = 325 – 100 = 1 457 – 1 000
 = 225 = 457
 c) 561 - 195 d) 2 572 - 994 
 = (561 + 5) - (195 + 5) = (2 572 + 6) - (994 + 6) 
 = 566 – 200 = 2 578 – 1 000
 = 366 = 1 578 VẬN DỤNG
TRÒ CHƠI THU HOẠCH TRỨNG 
GÀ 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_6_tuan_2_bai_3_phep_cong_phep_tru_cac_so_tu_n.pptx