Giáo án Vật lý Lớp 6 - Ôn tập chương VII, VIII - Năm học 2021-2022

Giáo án Vật lý Lớp 6 - Ôn tập chương VII, VIII - Năm học 2021-2022

- Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật; khái niệm về lực ma sát trượt; khái niệm về lực ma sát nghỉ.

- Nêu được tác dụng cản trở và tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát.

- Nêu được các khái niệm: khối lượng (số đo lượng chất của một vật), lực hấp dẫn (lực hút giữa các vật có khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật).

 

docx 3 trang Mạnh Quân 24/06/2023 1920
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lý Lớp 6 - Ôn tập chương VII, VIII - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ễN TẬP CHƯƠNG VII, VIII
Bộ sỏch kết nới tri thức với cuộc sống
Thời gian thực hiện: 01 tiết( tiết 102)
I. Mục tiờu
1. Năng lực :
a.Nhận thức khoa học tự nhiờn 
+ Nờu được thế giới sống được chia thành cỏc giới 
+ Biết cỏch phõn chia cỏc sinh vật 
+ Nờu được hỡnh dạng cấu tạo và vai trũ của vi khuẩn và virỳt. Biết cỏch phũng trỏnh một số bệnh do virut và vi khuẩn gõy ra
+ Nờu được sự đa dạng của cỏc sinh vật và nờu được vai trũ và tỏc hại cỏc sinh vật 
- Nờu được một số tỏc hại của động vật trong đời sống.
- Nờu được: Lực tiếp xỳc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gõy ra lực cú sự tiếp xỳc với vật (hoặc đối tượng) chịu tỏc dụng của lực; lấy được vớ dụ về lực tiếp xỳc.
- Nờu được: Lực khụng tiếp xỳc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gõy ra lực khụng cú sự tiếp xỳc với vật (hoặc đối tượng) chịu tỏc dụng của lực; lấy được vớ dụ về lực khụng tiếp xỳc.
- Nờu được: Lực ma sỏt là lực tiếp xỳc xuất hiện ở bề mặt tiếp xỳc giữa hai vật; khỏi niệm về lực ma sỏt trượt; khỏi niệm về lực ma sỏt nghỉ.
- Nờu được tỏc dụng cản trở và tỏc dụng thỳc đẩy chuyển động của lực ma sỏt.
- Nờu được cỏc khỏi niệm: khối lượng (số đo lượng chất của một vật), lực hấp dẫn (lực hỳt giữa cỏc vật cú khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực hỳt của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật).
b.Tỡm hiểu tự nhiờn
- Lấy được vớ dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kộo.
- Lấy được vớ dụ về tỏc dụng của lực làm: thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động, biến dạng vật.
- Đo được lực bằng lực kế lũ xo, đơn vị là niutơn (Newton, kớ hiệu N) 
c.Vận dụng kiến thức kĩ năng: 
+ Biết giải thớch một số hiện tượng thực tế xung qung ta 
2.Phẩm chất: 
Thụng qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh:
Chăm học: thường xuyờn thực hiện cỏc nhiệm vụ học tập.
Cú trỏch nhiệm trong cụng việc được phõn cụng để hoàn thành nhiệm vụ học tập nhằm tỡm hiểu cấu tạo và chức năng cỏc thành phần của tế bào
Trung thực, cẩn thận trong : làm bài tập trong vở bài tập và phiếu học tập..
II. Thiết bị dạy học và học liệu
Mỏy tớnh; tivi
III. Tiến trỡnh dạy học
Hoạt động 1: ễn tập nội dung kiến thức của phần IIV: đa dạng thế giới sống, phần VIII: lực trong đời sống
 a) Mục tiờu: Hệ thống được một số kiến thức đó học về của phần VII và VIII
 b) Nội dung: cõu trả lời của học sinh
Hoạt động: Trả lời cõu hỏi cho nội dung cỏc phần cỏc chủ đề trong cỏc phần
c) Sản phẩm: 
- Sinh vật được chia thành cỏc giới: Khởi sinh, Nguyờn sinh, Nấm, Thực vật và Động vật.
- Cõy bàng, cõy sen cõy rau mỏ thuộc giới Thực vật, trựng giày, trựng biến hỡnh thuộc giới Nguyờn sinh, mộc nĩ thuộc giới Nấm.
Vi khuẩn là những cơ thể đơn bào, nhõn sơ.
Cấu tạo một vi khuẩn gồm: 
+ Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vựng nhõn. 
+ Ngoài ra, một số vi khuẩn cũn cú: lụng và roi.
Vai trũ của vi khuẩn:
Trong tự nhiờn:
+ Chuyển nitrogen trong khụng khớ thành chất đạm giỳp cõy hấp thụ.
+ Phõn giải xỏc sinh vật và chất thải động vật thành cỏc chất dinh dưỡng cho cõy hấp thụ .
- Trong đời sống con người: 
+ Phần lớn vi khuẩn cú lợi giỳp bảo vệ da, tăng cường miễn dịch, hỗ trợ tiờu húa. 
+ Ứng dụng trong chế biến thực phẩm .
- Virus là dạng sống rất nhỏ, khụng cú cấu tạo tế bào.
- Virus cú cấu tạo đơn giản chỉ cú vỏ là protein và lừi là vật chất di truyền.
- Virus gõy bệnh cho con người, vật nuụi, cõy trồng nhưng cũng cú một số virus cú lợi.
- Một số bệnh do virus, vi khuẩn gõy ra: bệnh quai bị, thủy đậu, viờm gan B, bệnh tả, bệnh lao phổi 
- Cỏch phũng bệnh hiệu quả nhất là dựng vacxin.
- Vai trũ, tỏc hại của nguyờn sinh vật:
+ Vai trũ: cung cấp oxi, là thức ăn cho con người và động vật, làm thực phẩm chức năng, cú vai trũ quan trọng trong hệ thống xử lớ nước, chỉ thị độ sạch của mụi trường nước 
+ Tỏc hại: gõy bệnh sốt rột, bệnh kiết lị 
Tỏc dụng đẩy, kộo của vật này lờn vật khỏc gọi là lực
Lực cú tỏc dụng làm thay đổi tốc độ, hướng chuyển động và biến dạng vật.
Lực cú 4 đặc trưng cơ bản: điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
Trọng lực là độ lớn lực hỳt trỏi đất tỏc dụng lờn vật.
Khối lượng là số đo lượng chất của vật.
Lực hỳt của cỏc vật cú khối lượng gọi là lực hấp dẫn.
Lực ma sỏt là lực xuất hiện ở bề mặt tiếp xỳc giữa hai vật.
Lực ma sỏt cú tỏc dụng thỳc đẩy hoặc cản trở chuyển động.
d) Tổ chức thực hiện: 
- GV hướng dẫn học sinh chia nhúm thảo luận
- GV yờu cầu học sinh trả lời cỏc cõu hỏi sau:
+ Phõn loại sinh học là gỡ? Cỏc nhà khoa học đó phõn loại sinh vật thành cỏc đơn vị phõn loại nào?
+ Phõn chia cỏc sinh vật sau: Cõy bàng, cõy sen, cõu rau mỏ, trựng giày, trựng biến hỡnh, mộc nhĩ? 
+ Trỡnh bày hỡnh dạng cấu tạo và vai trũ của vi khuẩn và virus?Kể tờn một số bệnh do virrus vi khuẩn gõy ra? Nờu phũng trỏnh cỏc bệnh đú? 
+ Nờu được vai trũ và tỏc hại cỏc nguyờn sinh vật ?
+ Lực là gỡ? Tỏc dụng của lực?
+ Đặc trưng của lực?
+Thế nào là trọng lượng, khối lượng, lực hấp dẫn?
+Thế nào là lực ma sỏt, tỏc dụng?
- HS thực hiện nhiệm vụ: thảo luận nhúm để trả lời được cõu hỏi của nhiệm vụ được giao. 
- HS bỏo cỏo: Cử đại diện trả lời cõu hỏi.
- GV gọi một nhúm trỡnh bày đỏp ỏn, cỏc nhúm cũn lại nhận xột, bổ sung ý kiến.
- GV nhận xột và chốt kiến thức.

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_vat_ly_lop_6_nam_hoc_2021_2022_on_tap_chuong_vii_vii.docx