Bộ đề ôn luyện giữa kì 1 Tin học lớp 6 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có đáp án

docx 92 trang Đằng Ha 27/10/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện giữa kì 1 Tin học lớp 6 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop6.vn 
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Nêu lưu và giữ bản ghi âm/tệp âm thanh để dùng hôm sau. 0,25
Sắp việc thu/lưu trước, lấy bản ghi để phát trong buổi ngày mai; không chỉ phát 
 0,25
trực tiếp hôm nay.
Nêu phát bản ghi bằng chức năng phát âm thanh để người dự buổi sau nghe 
 0,25
được; chấp nhận mô tả tương đương.
b) Hàng 1 đúng: trắng, đen, đen, trắng. 0,25
Hàng 2 đúng: trắng, đen, trắng, trắng. 0,25
Hàng 3 đúng: đen, đen, đen, trắng. 0,25
Hàng 4 đúng: trắng, trắng, đen, đen. Chấp nhận ô gạch chéo/kí hiệu thay tô nếu 
chú giải đen/trắng rõ. Nếu đảo nhầm quy ước 0/1 một lần nhưng dùng nhất 
 0,25
quán và bố trí đúng toàn bộ, chỉ trừ 0,25 điểm cho lỗi quy ước; giữ 0,75 điểm 
phần còn lại.
Câu 20. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Điền điểm truy cập không dây hoặc thiết bị Wi-Fi phù hợp vào X. 0,25
Nêu cả ba nhánh A-X, B-X, C-X dùng Wi-Fi/đường truyền không dây; nêu 
 0,5
được một hoặc hai nhánh đúng: 0,25 điểm.
Giải thích X kết nối các máy trong nhóm để trao đổi dữ liệu. 0,25
b) Bác bỏ kết luận đủ và nhận ra P, Q chưa có đường trao đổi với I. 0,25
Chỉ đúng hai cụm qua S1, S2 đang rời nhau; đủ tên thiết bị không bảo đảm kết 
 0,25
nối.
Đề xuất cách sửa khả thi, chẳng hạn thêm cáp S1-S2 hoặc nối I sang S1. 0,25
Giải thích đường dữ liệu sau sửa cho cả P và Q đến I. Nếu đề xuất sai nhưng 
giải thích nhất quán phần kết nối đã đúng, không trừ lặp cùng lỗi; không cho 0,25
điểm lời khẳng định không có đường nối làm căn cứ.
 46 Biên soạn: Lop6.vn 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Số 2 (C1, 1 1 1 
 Máy tính và Bài 1. Thông tin - - 1 (C3) - - - - - 6
 1 câu/ý C2) (C15a) (C16a) (C17b)
 cộng đồng và dữ liệu
 Điểm 0,5 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - 1 3,25
 2 2 
 Số 2 (C4, 
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông (C13a, - 1 (C6) (C13c, - - - - - - - 7
 2 câu/ý C5)
 cộng đồng tin C13b) C13d)
 Điểm 0,5 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 1,75
 Số 2 (C7, 1 1 
 Máy tính và Bài 3. Thông tin - - 1 (C9) - - - - - - 5
 3 câu/ý C8) (C15b) (C16b)
 cộng đồng trong máy tính
 Điểm 0,5 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,25
 2 2 
 Mạng máy Số 2 (C10, 1 
 Bài 4. Mạng máy (C14a, - 1 (C12) (C14c, - - - - - - 8
 4 tính và câu/ý C11) (C17a)
 tính C14b) C14d)
 Internet
 Điểm 0,5 0,5 - 0,25 0,5 - - - 1 - - - 2,75
 Tổng số câu/ý 8 4 - 4 4 2 - - 3 - - 1 26
 Tổng điểm 2 1 - 1 1 1 - - 3 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 30% 30% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 
17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý.
 47 Biên soạn: Lop6.vn 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và C1: Nhận diện vật mang tin trong các đồ vật quen thuộc 2 NLC (C1, 
 1 - - -
 cộng đồng dữ liệu C2: Nhận diện thông tin là điều con người hiểu được từ dữ liệu C2)
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Thông hiểu
 C3: Phân biệt biết một số liệu với hiểu ý nghĩa số liệu trong một 
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và nhiệm vụ 1 NLC (C3)
 1 - - -
 cộng đồng dữ liệu C15a: Giải thích vì sao một thông báo có ý nghĩa khác nhau với 1 TL (C15a)
 hai người nhận có nhu cầu khác nhau
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Vận dụng
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và C16a: Chọn các mục thông tin thiết yếu khi chuẩn bị một buổi 
 1 - - 1 TL (C16a) -
 cộng đồng dữ liệu trưng bày sản phẩm lớp
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Vận dụng cao
 C17b: Đánh giá một quyết định chọn địa điểm trưng bày dựa trên 
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và 
 1 bảng dữ liệu chưa đầy đủ; tự chỉ ra thông tin cần bổ sung và giải - - - 1 TL (C17b)
 cộng đồng dữ liệu
 thích nó có thể làm thay đổi lựa chọn ra sao
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Nhận biết
 C4: Nhận diện bộ phận máy tính gắn với chức năng vào, xử lí, lưu 
 trữ hoặc ra đã học 2 NLC (C4, 
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C5: Nhận diện một ưu thế cơ bản của máy tính trong xử lí thông C5)
 2 - - -
 cộng đồng tin tin 2 Đ/S (C13a, 
 C13a: Nhận diện hoạt động nhận dữ liệu qua cảm biến được mô tả C13b)
 C13b: Nhận diện hoạt động ghi dữ liệu vào bộ nhớ
 Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin.
 48 Biên soạn: Lop6.vn 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Thông hiểu
 C6: Giải thích vì sao chọn lọc dữ liệu thuộc xử lí 1 NLC (C6)
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông 
 2 C13c: Xét hoạt động tổng hợp số đo thành kết quả - 2 Đ/S (C13c, - -
 cộng đồng tin
 C13d: Xét sự khác nhau giữa lưu kết quả và gửi kết quả C13d)
 Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin.
 Nhận biết
 C7: Nhận diện quan hệ byte và bit
 Máy tính và Bài 3. Thông tin 2 NLC (C7, 
 3 C8: Nhận diện tên, thứ tự độ lớn của các đơn vị dung lượng thông - - -
 cộng đồng trong máy tính C8)
 dụng B, KB, MB, GB
 Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu.
 Thông hiểu
 C9: Giải thích ý nghĩa đơn vị dung lượng của một thiết bị nhớ
 Máy tính và Bài 3. Thông tin 1 NLC (C9)
 3 C15b: Giải thích sự khác nhau giữa kích thước một tệp và số - - -
 cộng đồng trong máy tính 1 TL (C15b)
 lượng tệp
 Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu.
 Vận dụng
 Máy tính và Bài 3. Thông tin C16b: Tính tổng dung lượng các tệp theo bảng và xác định phần 
 3 - - 1 TL (C16b) -
 cộng đồng trong máy tính còn lại của thiết bị nhớ
 Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu.
 Nhận biết
 C10: Nhận diện thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối cơ bản
 2 NLC (C10, 
 C11: Nhận diện chia sẻ dữ liệu hoặc dùng chung thiết bị là lợi ích 
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy C11)
 4 của mạng - - -
 và Internet tính 2 Đ/S (C14a, 
 C14a: Nhận diện thiết bị đầu cuối trong nhóm thiết bị được liệt kê
 C14b)
 C14b: Nhận diện phương tiện kết nối có dây
 Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính.
 Thông hiểu
 C12: Giải thích sự tiện dụng của không dây khi cần đổi chỗ 
 1 NLC 
 thường xuyên
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy (C12)
 4 C14c: Xét một mô tả chia sẻ thiết bị có thể hiện lợi ích mạng - - -
 và Internet tính 2 Đ/S (C14c, 
 không
 C14d)
 C14d: Xét giới hạn của khẳng định không dây luôn tốt hơn có dây
 Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính.
 49 Biên soạn: Lop6.vn 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Vận dụng
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy C17a: Chọn cách kết nối phù hợp để đưa dữ liệu giữa nhóm thiết 
 4 - - 1 TL (C17a) -
 và Internet tính bị cố định và thiết bị di động
 Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính.
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 50

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_de_on_luyen_giua_ki_1_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2026_2027_gom.docx