Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ngô Sĩ Liên

docx 9 trang Thu Mai 20/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Ngô Sĩ Liên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 - HỌC KÌ II
 Năm học 2022 - 2023 Lớp: 6A1
 A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để chuẩn bị cho đợt tham quan sắp tới của lớp, Nam đã tìm kiếm một số địa điểm du lịch ở Hà Nội 
 trên Facebook, Zalo, Instagram, Google, . để các bạn lựa chọn. Nam đã thu thập dữ liệu bằng cách: 
 A. Quan sát. B. Làm thí nghiệm. C. Lập bảng hỏi. D. Thu thập từ các trang web.
 Câu 2: Biểu tranh ở bên biểu diễn số 
 máy cày của 5 xã A , B,C, D, E . Tổng số 
 máy cày của năm xã đó là: 
 A. 175. 
 B. 170. 
 C. 180. 
 D. 19.
Câu 3: Khi tung 2 đồng xu khác nhau. Có mấy kết quả có thể xảy ra?
 A. 1. B. 2. C. 3.D. 4.
Câu 4: Gieo một con xúc xắc 6 mặt 80 lần ta được kết quả như sau:
 Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm 
 Số lần xuất 12 15 14 18 10 11
hiện 
 Xác suất thực nghiệm của sự kiện con xúc xắc xuất hiện mặt 2 chấm là?
 2 3 7 1
 A. .B. . C. . D. .
 80 16 40 80
Câu 5: Khi gieo hai con xúc sắc, gọi T là tổng số chấm trên hai con xúc sắc thì kết quả nào sau đây không thể 
xảy ra ?
 A. T = 4. B. T = 3. C. T = 2.D. T = 1.
 Câu 6: Phần không tô màu trong hình biểu diễn phân số nào?
 1 1
A. B. 
 3 4
 3 3
C. D. −
 4 4
Câu 7: Cho số nguyên a, cách viết nào sau đây sai? a a a 0
A a B. 1 a 0 C. a D. 0 
 1 a 0 a
Câu 8: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?
 7 7 11 5
A. B. − C. D. 
 42 42 96 15
 2
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số ?
 3
 4 6 12 10
 A. . B. . C. . D. 
 6 9 18 15
Câu 10: Kết quả của phép tính ( 0,348) ( 12,72) là:
 A. 13,164 . B. 12,434 . C. 12,162 .D. 13,068 .
Câu 11: Kết quả của phép tính 32,3 ( 29,125) là:
 A. 61,245.B. 61, 425. C. 2, 775. D. 61,425.
Câu 12: Kết quả phép tính 2,72 . 3,25 là:2,72
 A. 8,84 . B. 88,4.C. 8, 84. D. 88, 4.
Câu 13: Kết quả của phép tính ( 4,625) :(-1, 25) là:
 A. 3, 7. B. 3,7 . C. 7, 3. D. 7,3.
Câu 14: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,604; 2,406; 2,064; 2,046 .
 A. 2,604; 2,406; 2,064; 2,046 . B. 2,604; 2,064; 2,406; 2,046 .
 C. 2,046; 2,064; 2,406; 2,604 . D. 2,604; 2,406; 2,046; 2,064 .
Câu 15: Làm tròn số thập phân 181, 54135 đến hàng phần trăm ta được cố:
 A. 181,54. B. 181,55. C. 181. D. 181,540.
Câu 16: Làm tròn số - 34567899 đến hàng triệu, ta được số:
 A. - 35000. B. - 34000000. C. - 3456000. D. - 35000000.
Câu 17: Chia đều một sợi dây dài 13cm thành 4 đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn dây (làm tròn chữ số 
 hàng thập phân thứ nhất):
 A. 3,2. B. 3,3. C. 3,25. D. 3,4.
 1
Câu 18: Tỉ số phần trăm của m và 25cm là:
 5
 5
 A. . B. 80% .C. 0,8% . D. 125%
 4
 6 7
Câu 19: của là:
 5 4
 20 10 1 1
 A. . B. .C. 2 . D. - 2 .
 42 21 10 10 Câu 20: Kể tên các tia trong hình vẽ sau
A. Ox 
B. Ox, Oy, Oz, Ot 
C. Ox, Oy, Oz 
D. xO, yO, zO, tO
 Câu 21: Trong hình vẽ sau có bao nhiêu tia?
A. 2 B. 0 C. 4 D. 1
 Câu 22: Cho AB và Ax là hai tia đối nhau. Hình vẽ đúng là
A. B. 
C. D. 
Câu 23: Cho hình vẽ sau: Tia nào trùng với tia Ay?
A. Tia Ax B. Tia OB, By C. Tia BA D. Tia AO, AB
 Câu 24: Cho hình vẽ sau: Hai tia Ax và By có vị trí như thế nào với nhau?
A. đối nhau C. không đối nhau, không trùng nhau
B. trùng nhau D. vừa đối nhau, vừa trùng nhau Câu 25: Nếu một đoạn thẳng cắt một tia thì đoạn thẳng và tia có bao nhiêu điểm chung?
A. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số
 Câu 26: Cho AB và Ax là hai tia trùng nhau. Hãy chọn hình vẽ đúng
 A. B. 
 C. 
 D. 
Câu 27: Cho tia AB, lấy M thuộc tia AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. M và A nằm cùng phía so với B B. M và B nằm cùng phía so với A
C. A và B nằm cùng phía so với M D. M nằm giữa A và B
Câu 28: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là?
A. Hai tia có nhiều điểm chung chỉ khi chúng là hai tia trùng nhau
B. Hai tia phân biệt và có gốc chung luôn là hai tia đối nhau
C. Hai tia không chung gốc luôn là hai tia không có điểm chung
D. Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau
 Câu 29: Cho hình vẽ sau, chọn câu đúng
A. Góc xOy, đỉnh O, cạnh Ox và Oy
B. Góc xyO, đỉnh O, cạnh Ox và Oy
C. Góc Oxy, đỉnh O, cạnh Ox và Oy
D. Góc xOy, đỉnh y, cạnh Ox và Oy
Câu 30: Cho hình vẽ sau, hãy liệt kê các góc đỉnh C trong hình A. A· CB
B. A· CB, A· CD,B· CD
C. A· CB,B· DC, A· DC
D. A· CD,B· CD
Câu 31: Các điểm nằm trong góc mOn trong hình là
A. Điểm A, B B. Điểm A, B, C 
C. Điểm B, C D. Điểm A
Câu 32: Số đo của góc xOy trong hình vẽ là
A. 70⁰ 
B. 110⁰ 
C. 90⁰ 
D. 100⁰
Câu 33: Chọn câu sai 
A. Góc vuông có số đo lớn hơn góc nhọn B. Góc tù có số đo nhỏ hơn góc vuông
C. Góc tù có số đo lớn hơn góc nhọn D. Góc bẹt là góc có số đo lớn nhất
 Câu 34: Cho các số đo góc 35⁰; 105⁰; 90⁰; 60⁰; 152⁰; 45⁰; 89⁰. Có bao nhiêu góc là góc nhọn?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
 Câu 35: Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là
A. 16 B. 72 C. 36 D. 42
Câu 36: Sắp xếp các góc sau theo thứ tự từ bé đến lớn: góc tù, góc vuông, góc bẹt, góc nhọn
A. Góc nhọn góc tù > góc vuông > góc nhọn
C. Góc vuông < góc tù < góc nhọn < góc bẹt D. Góc bẹt < góc tù < góc vuông < góc nhọn
Câu 37: Góc tạo bởi kim giờ và kim phút trong mặt đồng hồ nào dưới đây biểu diễn góc vuông? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
B. TỰ LUẬN:
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Bài 1: Thực hiện phép tính: (Tính hợp lý nếu có thể)
 1 5 12 1 5 2 3 3 1 1 5
 a) 2 b)   c) :
 3 6 9 2 6 3 4 7 4 2 8
 2 1 4 3 8 3 7 5 20 2 3 2 7
 d) e)   f) 
 3 5 15 16 15 16 15 16 23 3 23 5 15
 5 5 5 2 5 14 5 3 5 10 5 7 29 7 9 2
 g)    h)   1 i)   3 .
 7 11 7 11 7 11 7 13 7 13 7 4 5 5 4 13
Bài 2: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
 a) 70,7 15,6 68,7 g) ( 0,4)( 2,5)( 0,8)
 b) ( 9,237) 3,8 ( 1,5630) 2,8 h) ( 1,6)( 0,125)( 4,5)
 c) ( 12,5) 17,55 ( 3,5) ( 2,45) i) 113,58. 23,65 113,58. 76,35
 d) (3,23 7,005) (23,005 5,23) k) 4,34.( 23,68) 4,3445,12 ( 31,2)4,34 .
Bài 3: Thực hiện phép tính:
 3
 1 2 11 3 28 1 1 
 a) 60% 4 b)  c) 50% 1, 5 : 1 
 2 3 8 2 2 7 3 
 2 2
 1 13 1 13 2 1 5 3 1 1 1 1
 d) : : e) 2 : 3 f) 25% 1 0,25:
 9 8 9 5 3 2 2 4 4 2 2 12
 2
 3 1 4 2 2 1
 g) ( 2)  1,2 : h) (4,5 2) 25% 
 24 5 15 5 2
 Dạng 2: Tìm x .
Bài 4: Tìm x biết:
 3 1 2 3 2 1 1 7
 a) x  b)  x 1 c) x 1,75 
 15 3 5 4 3 3 4 4
 x 1 1 1 3 1 2 x 1 3
 d) e) : x 2 f) 2 3x 1 g) 
 45 3 5 4 4 4 3 12 9 2
 1 5 1 1 
 h) 2x (2x 3) 0 k) (4x 5) x 2 0 i) 2x 0 
 2 4 9 2 
 2
 1 1 2 1
 l) 9. 3x 4 m) x x 1 3 n) 3x – 6 = -5 – 2x 
 2 2 3 3
 Dạng 3: Toán đố.
 3
Bài 5: Một lớp có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 50% số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng số 
 4
 học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình.
 a) Tính số học sinh mỗi loại.
 b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá và số học sinh trung bình.
 1
Bài 6: Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh giỏi bằng số số học sinh 
 2
 3
 cả lớp. Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại.
 5
 a) Tính số học sinh mỗi loại.
 b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình và số học sinh cả lớp.
 2
Bài 7: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 50 m, chiều rộng bằng 60% chiều dài. Người ta dành 3 diện tích 
khu vườn để trồng rau sạch. Phần diện tích còn lại dùng để trồng cây ăn quả và hoa, biết diện tích trồng cây ăn 
 3
quả bằng 5 phần diện tích còn lại. Tính diện tích khu vườn và diện tích trồng hoa.
Bài 8: Nhân dịp lễ quốc khánh 2/9, một cửa hàng đã có hình thức khuyến mãi giảm 15% cho tất cả các sản phẩm. 
Chị Lan đã đến cửa hàng trên mua cho mình một chiếc áo đầm có giá niêm yết trên sản phẩm là 650 000đồng/1 
áo và một đôi giày có giá niêm yết là 420 000đồng/1đôi. Hỏi chị Lan cần trả cho cửa hàng bao nhiêu tiền?
Bài 9: Giá của mỗi hộp sữa là 6000 đồng. Mẹ Lan mang đủ số tiền vào siêu thị để mua 24 hộp sữa, nhưng hôm 
nay siêu thị giảm giá mỗi hộp 25%. Hỏi với số tiền trên, mẹ Lan sẽ mua được bao nhiêu hộp sữa?
Bài 10: Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp 6 A ghi lại trong bảng sau:
 Môn thể thao Số bạn ưa thích
 Cầu lông 5
 Bóng bàn 5
 Bóng đá 10
 Đá cầu 15
 Bóng rổ 10
a) Lập biểu đồ tranh về các môn thể thao ưa thích của lớp 6A
a) Lập biểu đồ cột về các môn thể thao ưa thích của lớp 6A
Bài 11: Cho biểu đồ cột sau: Tỉ lệ dân số sử dụng Internet theo khu vực địa lý năm 2019
 100
 82.5
 77.2
 80
 60 48.4 51.6
 Tỉ lệ (%) 40 28.2
 20
 0
 Châu Á Thái Châu Âu Châu Mỹ Các quốc gia Ả Châu Phi
 Bình Dương Rập
 Khu vực
 (Theo Wikipedia)
 Hình 1
a) Khu vực Châu Mỹ có tỉ lệ dân số sử dụng Internet là bao nhiêu?
b) Khu vực nào có tỉ lệ dân số sử dụng Internet cao nhất?
c) Lập bảng thống kê dựa vào biểu đồ
Bài 12: Biểu đồ sau thống kê số điện thoại bán ra trong ba ngày của hai cửa hàng điện tử. 
a) Cửa hàng 1 bán được bao nhiêu chiếc điện thoại trong ba ngày?
b) Trong ngày đầu tiên, cả hai cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc điện thoại?
c) Trong ba ngày, cửa hàng nào bán được nhiều chiếc điện thoại hơn?
Bài 13: Cô giáo tổ chức trò chơi chiếc nón kì diệu, bạn A tham gia quay chiếc nón 
5 lần thì được 2 lần vào ô may mắn. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện quay 
vào ô may mắn ?
Dạng 4: Hình học:
Bài 14: Trên tia Ox cho 2 điểm A, B sao cho OA= 3cm, OB = 7 cm. Tính độ dài 
đoạn thẳng AB.
Bài 15: Trên tia Ox cho 2 điểm A, B sao cho OA= 4 cm, OB = 8 cm. Chứng tỏ 
rằng A là trung điểm của đoạn OB.
BT16: Trên tia Ox lấy 3 điểm M, N, P sao cho OM = 4 cm; ON = 7 cm; OP = 10 cm.
a) Trong 3 điểm M, N, P điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.
b) Chứng tỏ N là trung điểm của đoạn thẳng MP. Bài 17: Cho 2 điểm A, B trên đường thẳng d sao cho AB = 4cm. Lấy O là trung điểm AB. Trên tia đối tia BA 
lấy C sao cho BC = 2 cm. 
a) Tính OB
b) Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng OC.
Bài 18: Vẽ góc theo yêu cầu sau
 a) Vẽ ·ABC 800 . Lấy điểm M nằm trong ·ABC . Qua M kẻ một đường thẳng cắt cạnh BA và BC lần lượt 
 tại D và E.
 b) Vẽ x· Ot 900
 c) Vẽ x· Oy 1300 . Lấy điểm A nằm trong x· Oy . Kẻ tia OA. Kể tên các góc có trong hình.
Dạng 5*: Một số dạng khác.
 4 4 4 18 18 18 C
Bài 19: Cho C ... ; D ... . Tính .
 3.5 5.7 97.99 2.5 5.8 203.206 D
 1189 1 1087 1
Bài 20: Cho So sánh hai phân số sau A và B .
 1190 1 1088 1
 1 1 1 1 1
Bài 21: Cho A ... . Chứng minh A .
 22 42 62 1002 2
 5 5 5 5 5
Bài 22: Chứng tỏ : ... 5
 2 6 12 20 2450
 1 1 1 2021 x 1 x 2 x 3 x 4
Bài 23: Tìm x : biết: a) ... b) 4
 1.2 2.3 x(x 1) 2022 99 98 97 96
 1 y 5
Bài 24: Tìm các số tự nhiên x, y biết: .
 x 3 6
 12n
Bài 25: Cho A . Tìm giá trị của n để:
 3n 3
 a) A là một phân số.
 b) A là một số nguyên.
 c) Với giạ trị nào của số tự nhiên n thì A có giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất đó bằng bao nhiêu?.
 Bắc Giang, ngày 16 tháng 4 năm 2023
 DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU GIÁO VIÊN
 Nguyễn Thị Hồng

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2022_2023_t.docx