Đề kiểm tra thường xuyên môn Toán Lớp 6+8 - Trường THCS Tân Long

Đề kiểm tra thường xuyên môn Toán Lớp 6+8 - Trường THCS Tân Long

Câu 2: Cho a N, số liền trước của số a + 1 là:

A. a – 1 B. a C. a + 2 D. a + 1

Câu 1: Cho tập hợp A = { a ; 5 ; b ; 7 } chọn câu khẳng định đúng

A. 5 A B. 0 A C. 7 A D. a A

Câu 4:Tìm số tự nhiên x sao cho x + 6 = 9

A. x = 0 B. x = 1 C. x=2 D. x = 3

Câu 5. Kết quả của phép tính 27.290 -270.27 bằng

 A. 20 B. 27 C . 540 D . 2700

Câu 6: Tập hợp F các số tự nhiên lẻ lớn hơn 13 nhỏ hơn 27 có số phần tử là

A. 14 B. 15 C . 6 D . 16

Câu 7:Tập hợp B={6;7;8;.;56} có bao nhiêu phần tử?

A. 56 B. 54 C. 51 D. 50

Câu 8: Cho tập hợp A={1;3;4;5;8}, tập hợp con của A là:

A. B={0;3;4;5;8} B. C={ 1;4;5;8} C. D={1;4;5;8;9} D. E={1;3;5;7},

Câu 9 Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 dư 3 là?

A. 3k + 5 (k N) B. 5k -3 (k N) C. 5k (k N) D. 5k + 3 (k N)

Câu 10: Số phần tử của tập hợp P gồm các chữ cái của cụm từ “TÂN LONG”

A. 9 B. 8 C. 7 D. 6

 

doc 7 trang haiyen789 13412
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra thường xuyên môn Toán Lớp 6+8 - Trường THCS Tân Long", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS TÂN LONG	Thứ ngày tháng .. năm 2020
Họ và tên: .........................................	BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Lớp 6..... ĐỀ 1 	 Môn: SỐ HỌC 6 -Thời gian: 15 phút 
	 Điểm 	 Lời phê của cô giáo 
ĐỀ BÀI
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đứng in hoa trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 10):
C©u 1. Viết tập hợp Q các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 7 và nhỏ hơn 13
Q= {8;9;10;11;12} 	B. Q= {} 
C . Q= {7;8;9;10;11;12;13} 	 D . Q= { } 
Câu 2: Cho a N, số liền trước của số a + 1 là:
A. a – 1	B. a	C. a + 2	D. a + 1
Câu 1: Cho tập hợp A = { a ; 5 ; b ; 7 } chọn câu khẳng định đúng
A. 5 A	B. 0 A	C. 7 A	D. a A
Câu 4:Tìm số tự nhiên x sao cho x + 6 = 9
A. x = 0	B. x = 1	C. x=2	D. x = 3
C©u 5. KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 27.290 -270.27 bằng 
 A. 20	 B. 27	 	C . 540 	D . 2700
Câu 6: Tập hợp F các số tự nhiên lẻ lớn hơn 13 nhỏ hơn 27 có số phần tử là
A. 14	 	B. 15	 C . 6	 D . 16
Câu 7:Tập hợp B={6;7;8;...;56} có bao nhiêu phần tử?
A. 56	B. 54	C. 51	D. 50
Câu 8: Cho tập hợp A={1;3;4;5;8}, tập hợp con của A là:
A. B={0;3;4;5;8}	B. C={ 1;4;5;8}	C. D={1;4;5;8;9}	D. E={1;3;5;7},
Câu 9 Dạng tổng quát của số tự nhiên chia cho 5 dư 3 là?
A. 3k + 5 (k ∈ N)	B. 5k -3 (k ∈ N)	C. 5k (k ∈ N)	D. 5k + 3 (k ∈ N)
Câu 10: Số phần tử của tập hợp P gồm các chữ cái của cụm từ “TÂN LONG”
A. 9	B. 8	C. 7	D. 6
II.TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (3 ®iÓm) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 16 và nhỏ hơn hoặc bằng 21 bằng hai cách ,Sau đó Điền ký hiệu Î ; Ï; vào ô vuông cho đúng : 19 A ; 16 A;
 .
Bài 2: (1 điểm) Tính nhanh 
100.16+100.21-24.100=.................................................................................................................
 	 .
Bài 3: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x,biết rằng : 2x - 50:25 = 8
TRƯỜNG THCS TÂN LONG	Thứ ngày tháng ..năm 2020
Họ và tên: .........................................	BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Lớp 8..... 	ĐỀ 1	 Môn: ĐẠI SỐ 8- Thời gian: 15 phút 
	 Điểm 	 Lời phê của cô giáo 
ĐỀ BÀI
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
C©u 1. TÝch cña ®¬n thøc -4x3 vµ ®a thøc 2x2 +3x lµ:
A. -8x5+12x4	B. -8x5+12x4	C . -4x5-12x	D . -4x5-12x	
C©u2 :KÕt qu¶ cña phÐp nh©n:(x + 4)(x - 4) lµ
 	 A. x2 - 4 	 B. x2 +4 	C. x2 -16	D. x2 + 16 
C©u 3: KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh. (1+2y)2 lµ.
A 1+ 4y2	 B 1+ 4y + 4y2	C 1+2y+4y2 	 D 1+4y+2y2
C©u4: Trong các Khai triển hằng đẳng thức sau, hằng đẳng thức nào sai?
(A-B)2 =A2- 2AB+B2	C. (A+B)3 =A3+3A2 B+3AB2 +B3	
(A+B)2 =A2+2AB+B2	D. (A-B)3 =A3-3A2 B-3AB2 +B3	
C©u 5. TÝch cña ®a thøc (x-2)vµ ®a thøc (x+2) lµ:
 A. x2 - 4 	 B. x2 +4 	C. x2 -2	D. x2 + 2 
Câu 6: Viết biểu thức x2 + 4x+ 4dưới dạng bình phương của một tổng là:
x2+ 4x+4 = x2+22	C. x2 +4x+4 = (x-2)2
 x2-+4x+4 = (x2+2)2 	D. x2 + 4x+4 = (x+2)2
Câu 7 .Chọn câu đúng	
A. (A+B)2 =A2- 2AB+B2	B. (A+B)2 =A2+2AB+B2	
C.(A+B)2 =A2+B2	 	D. (A+B)2 =A2+AB+B2	
Câu 8 Chọn câu SAI
A. (-x-y)2 =(-x)2- 2(-x)y+y2 	B. (x+y(x+y)=y2-x2	
C.x2- y2= (x+y(x-y) 	D. (x+y)2 =(x+y(x+y)	
Câu 9: Khai triển (x +y)3 ta được
A. x2+ 2xy+y2 	B. x3+ 3x2y+3xy2 +y3 	C. x3- 3x2y+3xy2 -y3 	D. x3+ 3xy+3xy2 +y3 
Câu 10: Điền vào chỗ trống( .) để được khẳng định đúng (x- y)3 = . 
A. x2- 2xy+y2 	B. x3+ 3x2y+3xy2 +y3 	C. x3- 3x2y+3xy2 -y3 	D. x3- 3xy+3xy2 -y3 
II.TỰ LUẬN (5 điểm)
C©u 11: ( 5®iÓm) Thùc hiÖn phÐp tÝnh 
 2x. (x2y -3y+5) 
(a - 2)(a2 +2a+4 ) = 
c) 272 +732+54.73-102 = .
TRƯỜNG THCS TÂN LONG	Thứ ngày tháng ..năm 2020
Họ và tên: .........................................	BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Lớp 8..... 	ĐỀ 2	 Môn: ĐẠI SỐ 8- Thời gian: 15 phút 
	 Điểm 	 Lời phê của cô giáo 
ĐỀ BÀI
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
C©u 1. TÝch cña ®¬n thøc 4x3 vµ ®a thøc 2x2 -3x lµ:
A. 8x5+12x4	B. 8x5-12x4	C . 4x5-12x	D . 4x5-12x4	
C©u2 :KÕt qu¶ cña phÐp nh©n:(x + 3)(x - 3) lµ
 	 A. x2 - 3 	 B. x2 +2 	C. x2 -9	D. x2 + 9 
C©u 3: KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh. (1+3x)2 lµ.
A 1+ 3x2	 B 1+ 3x + 9x2	C 1+ 6x +9x2 	 D 1-6x+9x2
C©u4: Trong các Khai triển hằng đẳng thức sau, hằng đẳng thức nào sai?
(A-B)2 =A2- 2AB+B2	C. (A+B)3 =A3+3A2 B+3AB2 +B3	
(A+B)2 =A2+2AB+B2	D. (A-B)3 =A3-3A2 B-3AB2 +B3	
C©u 5. TÝch cña ®a thøc (x-5)vµ ®a thøc (x+5) lµ:
 A. x2 - 5 	 B. x2 +5 	C. x2 -25	D. x2 + 25 
Câu 6: Viết biểu thức x2- 4x+4dưới dạng bình phương của một hiệu là:
x2- 4x+4 = x2-22	C. x2- 4x+4 = (x-2)2
 x2- 4x+4 = (x2+2)2 	D. x2- 4x+4 = (x2- 2)2
Câu 7 .Chọn câu Sai
A. (-x-y)2 =(-x)2- 2(-x)y+y2 	B. (x+y(x+y)=y2-x2	
C.x2- y2= (x+y(x-y) 	D. (x+y)2 =(x+y(x+y)
Câu 8 .Chọn câu đúng	
A. (A+B)2 =A2- 2AB+B2	B. (A+B)2 =A2+2AB+B2	
C.(A+B)2 =A2+B2	 	D. (A+B)2 =A2+AB+B2	
Câu 9: Điền vào chỗ trống( .) để được khẳng định đúng (x- y)3 = 
A. x2- 2xy+y2 	B. x3+ 3x2y+3xy2 +y3 	C. x3- 3x2y+3xy2 -y3 	D. x3- 3xy+3xy2 -y3 	
Câu 10: Khai triển (x +y)3 ta được
A. x2+ 2xy+y2 	B. x3+ 3x2y+3xy2 +y3 	C. x3- 3x2y+3xy2 -y3 	D. x3+ 3xy+3xy2 +y3 
II.TỰ LUẬN (5 điểm)
C©u 11: ( 5®iÓm) Thùc hiÖn phÐp tÝnh 
 3x. (x2y -2y+7) 
(a + 2)(a2 -2a+4 ) = 
c) 272 +732+54.73-102 = .
TRƯỜNG THCS TÂN LONG	Thứ ngày tháng ..năm 2020
Họ và tên: .........................................	BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Lớp 8..... ĐỀ 3	 Môn: ĐẠI SỐ 8
Thời gian: 15 phút (Không kể thời gian giao đề)
	 Điểm 	 Lời phê của cô giáo 
ĐỀ BÀI
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
C©u 1. TÝch cña ®¬n thøc -5x3 vµ ®a thøc 2x2 +3x -5 lµ:
A. 10x5 -15x4+25x3 B. -10x5-15x4+25x3
C . -10x5-15x4- 25x3 D . Mét kÕt qu¶ kh¸c.
C©u2 :kÕt qu¶ cña phÐp nh©n:(x + 4)(x - 4) lµ
 	 A. x2 - 4 	 B. x2 +4 	C. x2 -16	D. x2 + 16 
C©u 3: KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh. (1+2y)2 lµ.
A 1+ 4y2	 B 1+ 4y + 4y2	C 1+2y+4y2 	 D 1+4y+2y2
C©u4: KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh. (1-2y)2 lµ.
A 1-4y2	 B 1+4y -4y2	C 1- 4y- 4y2 	 D 1-4y+4y2
C©u 5. TÝch cña ®a thøc (x-2)vµ ®a thøc (x+2) lµ:
 A. x2 - 4 	 B. x2 +4 	C. x2 -2	D. x2 + 2 
Câu 6: Viết biểu thức x2- 4x+4dưới dạng bình phương của một hiệu là:
x2- 4x+4 = (x+2)2	C. x2- 4x+4 = (x-2)2
 x2- 4x+4 = (x2+2)2 	D. x2- 4x+4 = (x2- 2)2
II.TỰ LUẬN (7 điểm)
C©u 7: (4 ®iÓm) Thùc hiÖn phÐp tÝnh 
a) ) .
b. (2x - 5)(2x + 5) .
 c. (2x2+y)3 .
(x2 - 2y)3 .. ..
 .
Câu 8: (3 ®iÓm)Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu: a) x2- 12x+36 	
b) 25x2+ 40x+16 
ĐÁP ÁN - BIÊU ĐIỂM
Phần I.Trắc nghiệm khách quan
 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
C
B
D
A
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Phần II.Tự luận
Câu
Đáp án
Điểm
CÂU
7
4,0 đ
thùc hiÖn phÐp tÝnh
a. 2x. (x2y -3y)= 2x. x2y+2x (-3y)= 2x3y-6xy
1,0 điểm
b. (x - 5)(x + 5) =x2-25	
1,0 điểm
(2x2+y)3=(2x2)3+3.(2x2)2 .y+3.2x2.y2+y3
 =8x6+12.x4 .y+6x2.y2.+y3
1,0 điểm
1,0 điểm
CÂU 8
3,0 đ
Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu: 
a) x2- 8x+16 = x2- 2.x.4+42 = (x - 4)2
1,5 điểm 
b) 25x2+ 10x+1= (5x)2- 2.5x.1+12 = (5x +1)2 
1,5 điểm
TRƯỜNG THCS TÂN LONG	Thứ ngày tháng 9 năm 2020
Họ và tên: .........................................	BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Lớp 6..... 	 Môn: SỐ HỌC 6
Thời gian: 15 phút (Không kể thời gian giao đề)
	 Điểm 	 Lời phê của cô giáo 
ĐỀ BÀI 
 Bài 1 (2,0 điểm) 
 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nào sai (S)?
a) 14∈ N 	c) Có số b thuộc N mà không thuộc N*
b) 0 ∈ N*	d) Có số a thuộc N* mà không thuộc N
Bài 2 (5,0điểm )
 Viết các tập hợp sau rồi tìm số các phần tử của mỗi tập hợp đó:
Tập hợp A các số tự nhiên x không vượt quá 3
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 3 < 5
 .......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Tập hợp C các số tự nhiên x sao cho x+5 =1
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 3 (3điểm )
Cho ba tập hợp A= {15;9} ; N = {0;1;2;3...} và N* = {1;2;3...}
Điền ký hiệu Î , Ì hoặc Ï vào ô vuông cho đúng :
a) 15 N* ; 	 {15} N 
 b) 9 N ; 	 {9} N *
c) {15;9} N* ;	 	 N* N
Câu 5:
Cho hai tập hợp A={0;2;4}, B={0;1;2;3;4;5}. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Tập hợp A có 3 phần tử
B. Tập hợp A là con tập hợp B
C. Tập hợp A đươc chứa trong tập hợp B
D. Tập hợp A bằng tập hợp B

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_thuong_xuyen_mon_toan_lop_68_truong_thcs_tan_lon.doc