Đề thi giữa học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Trường THCS Hòa Phong

Đề thi giữa học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Trường THCS Hòa Phong

Câu 19. Điều kiện của x để biểu thức A = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là

A. x là số tự nhiên chẵn B. x là số tự nhiên lẻ

C. x là số tự nhiên bất kì D.

Câu 20. Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?

A. 1 B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 21. Trong các số sau: 323; 246; 7421; 7859, số nào chia hết cho 3 ?

A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7859

Câu 22. Với số 2034 ta nhận thấy số này

A. chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3.

B. chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

C. chia hết cho cả 3 và 9.

D. không chia hết cho cả 3 và 9.

Câu 23. Số nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ?

 A. 2. B. 24. C. 1. D. 3.

 

docx 4 trang haiyen789 15491
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Trường THCS Hòa Phong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS HÒA PHONG KÌ THI GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên: . Môn: Toán
Lớp: ... Thời gian: 90 phút
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ?
A . Î N 	B . 0 Î N *	 C . 0 Î N	 D . 0 Ï N
Câu 2. Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2002 thì :
A. A = { 2;0};	 B. A= {2;0; 0;2} ; C. A = { 2};	D. A = {0}
Câu 3. Số La Mã XIV có giá trị là :
 A. 4	 B. 6	 C. 14	 D. 16
Câu 4. Cho tập hợp H = { x Î N * ê x £ 10 }. Số phần tử của tập hợp H là:
 A . 9 phần tử .	B . 12 phần tử .
 C . 11 phần tử .	 D . 10 phần tử
Câu 5. Kết quả phép tính 34 . 35 được viết dưới dạng lũy thừa là:
A. 320	;	B. 99	;	C. 39	;	D. 920	.
Câu 6. Giá trị của x trong biểu thức 44 + 7.x = 103 : 10 là:
x = 8 B. x = 18 C. x = 28 D. x = 38
Câu 7. Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là
 A.34 B. 312 C. 332 D. 38
Câu 8. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
 A.{ } → [ ] → ( ) B. ( ) → [ ] → { }
 C. { } → ( ) → [ ] D. [ ] → ( ) → { }
Câu 9. Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng 
A. A d và Bd 	B. A d và Bd	 
 C. A d và Bd	 	D. A d và Bd
Câu 10. Cho tập hợp A = {15 ; 24 } Cách viết nào là cách viết đúng:
A .	15 Ì A 	B.	{15 } Ì A 
C .	{15 ; 24 } Î A	D .	{15 } Î A
Câu 11. Cho phép tính : 25. 5. 4. 27. 2 = ? Cách làm nào là hợp lý nhất ?
A . 	 (25. 5. 4. 27). 2	B . 	(25. 4 ). ( 5. 2 ). 27
C . 	( 25. 5. 4) . 27. 2	D .	( 25. 4. 2) . 27. 5
Câu 12. Kết quả của phép nhân : 10.10.10.10.10 là :
A . 105 	 B . 106	 C . 104 	 D . 	107.
Câu 13. Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là:
	A. {2 ; 4 ; 8}.	 B. {2 ; 4 ; 8 ; 16}.	
 C. {1 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 16}. D. {1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16}.
Câu 14. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 điểm A và B phân biệt?
	A. 1	B. 3	C. 2	D. vô số
Câu 15. Số nào sau đây là số nguyên tố:
 A. 4 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 16. Với bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng, ta có số đoạn thẳng là:
 A.6 	B.5 	C.4 	D. 3
Câu 17. Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
A. 2.4. 5.	B. 23.5 C . 5.8 	D. 4.10
Câu 18. Biết 1368 = 1.103+a.102+6.10+8. Khi đó a là:
A .	10	B . 1 
C .	3	 D .	6
Câu 19. Điều kiện của x để biểu thức A = 12 + 14 + 16 + x chia hết cho 2 là
A. x là số tự nhiên chẵn B. x là số tự nhiên lẻ
C. x là số tự nhiên bất kì D. 
Câu 20. Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?
A. 1	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 21. Trong các số sau: 323; 246; 7421; 7859, số nào chia hết cho 3 ?
A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7859
Câu 22. Với số 2034 ta nhận thấy số này
chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3. 
chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
chia hết cho cả 3 và 9.
không chia hết cho cả 3 và 9.
Câu 23. Số nào sau đây là bội chung của 6 và 8 ?
	A. 2. B. 24. C. 1. 	 D. 3.
Câu 24. Kết quả phép tính 43 bằng: 
 A. 1 B. 12 C. 16 D. 64
Câu 25. Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì Ox và Oy được gọi là:
A. Hai tia đối nhau.	 B. Hai tia trùng nhau.	
C. Hai đường thẳng song song.	 D. Hai đoạn thẳng bằng nhau
Câu 26. Kết quả phép tính 210: 25 bằng: 
 A. 12 B. 22 C. 25 D. 15
Câu 27. Biết 8.( x – 2 ) = 0. Số tự nhiên x bằng:
 A. 8 B. 2 C. 10 D. 11
Câu 28. Số nào sau đây là hợp số:
 A. 11 B. 13 C. 15 D. 17
Câu 29. Trong các số sau số chia hết cho 3 là:
A. 323 B. 346 C. 7421 D. 8532
Câu 30. Trong các số sau số chia hết cho 5 là:
A. 320 B. 246 C. 7321 D. 7853
Câu 31. Trong các số sau, số không thuộc B(6) là
A. 30 B. 6 C. 1 D. 0
Câu 32. Tập hợp các số thuộc Ư(15) là:
A . { 1; 3; 5; 15 } B. { 1; 5 } C. { 0; 1; 5 } D . { 5 }
Câu 33. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 9 là
A. 315+540 B. 270 + 21 C. 54+ 123 D. 1234 + 81
Câu 34. Cho hình vẽ sau. Khi đó:
A. A∈d B. C∉d C. A∉d D. d∈B
Câu 35. Tập hợp A=x∈N*x≤5 viết dưới dạng liệt kê phần tử là 
	A. A = {0; 1; 2; 3; 4}	B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}	
	C. A = {1; 2; 3; 4}	D. A = {1; 2; 3; 4; 5}
Câu 36. Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A. 22.3.7	B. 22.3.5.7	C. 22.5.7	D. 23.5.7	
Câu 37. Tập hợp B={6;7;8;...;56} có bao nhiêu phần tử?
A. 56 B. 54 C. 51 D. 50
Câu 38. Điểm M nằm trên đường thẳng a được kí hiệu là:
	A. M∈a	B. M∉a	C. a∈M	D. M⊂a
Câu 39. Hai tia đối nhau là:
	A. Hai tia chung gốc. 
 B. Hai tia tạo thành một đường thẳng.
	C. Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng.
 D. Hai tia chung gốc và tia này nằm trên tia kia.
Câu 40. Kết quả phép tính 55 . 57 dưới dạng một lũy thừa là
535	B. 512	 C. 2512	D. 1012
Câu 41. Số 45165 là số:
Chia hết cho 2 và 3	C. Chia hết cho 3 và 5
Chia hết cho 2 và 5	D. Chia hết cho 9
N
Q
P
M
Câu 42. Số đoạn thẳng có trong hình là:
3
4	
5	
6	
Câu 43. Trên đường thẳng xy có điểm A nằm giữa 2 điểm B và C. Khẳng định nào sau đây là đúng
Điểm A thuộc tia BC	C. Tia BA và BC đối nhau
 B. Tia AB và BA đối nhau	D. Tia AB và AC trùng nhau
Câu 44. Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố
A. 18 = 18.1 B. 18 = 10 + 8 C. 18 = 2.32 D. 18 = 6 + 6 + 6
Câu 45. Cho a = 22.7, hãy viết tập hợp tất cả các ước của a
A. Ư(a) = {4; 7} B. Ư(a) = {1; 4; 7} 
C. Ư(a) = {1; 2; 4; 7; 28} D. Ư(a) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Câu 46. Kết quả của phép tính 24 - 50 : 25 + 13.7 là
A. 100 B. 95 C. 105 D. 80
Câu 47. Cho hình vẽ
Có bao nhiêu điểm là giao điểm của đúng hai đường thẳng
A. 5 B. 6 C. 10 D. 12
Câu 48. Kết quả của phép tính 60−[120−(42−33)2] là:
A. 20 B. 21 C. 22 D. 23
Câu 49. Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20
A. x ∈ {5; 15} B. x ∈ {30; 60} C. x ∈ {15; 20} D. x ∈ {20; 30; 60}
Câu 50. Hình gồm hai điểm A và B và tất cả các điểm nằm giữa A và B được gọi là....
A. đường thẳng AB B. đoạn thẳng AB
C. tia AB D. điểm A

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_giua_hoc_ky_i_mon_toan_lop_6_truong_thcs_hoa_phong.docx