Bộ đề kiểm tra giữa kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Có đáp án)

Bộ đề kiểm tra giữa kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Có đáp án)

Bài 2: (2 điểm).

a) (0,5 đ) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 10 nhưng không vượt quá 20. Cho biết tập C có bao nhiêu phần tử?

b) (0,5 đ) Tìm chữ số x thích hợp để số chia hết cho 3 và 5

c) (1 đ) Chứng tỏ rằng 102020 + 80 chia hết cho 2 và 9.

Bài 3: (1,5 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a) Vẽ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng và 3 điểm A, B, D thẳng hàng.

b) Hãy vẽ đường thẳng AC, đoạn thẳng BC, tia DC và tia Dx là tia đối của tia DC. Vẽ điểm M thuộc tia DC. Hỏi điểm M có thể nằm vị trí nào so với hai điểm C và D.

 

docx 8 trang haiyen789 18971
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề kiểm tra giữa kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Họ và tên: ..
Lớp: ..
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 60 phút(không kể thời gian giao đề) 
Mã đề A
I. TRẮC NGHIỆM ( 5đ): Hãy chọn đáp án đúng nhất ghi vào phần bài làm:
Câu 1: Trong cách viết sau cách viết nào cho ta tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 10
A. M = { x Î N*/ x< 10}	
B. M = {0; 1; 2; 3; ...; 9}
C. M = {1; 2; 3; ...; 10}	
D. M = {1; 2; 3; ...; 9}
Câu 2: Cho tập hợp P={xN x<3}. Chọn cách viết đúng:
A.{0}P ; 
B.{1}P ; 
C.{1; 2}P; 
D. 0 ∉ P
Câu 3. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N*?
A. {1; 2; 3; }.
B. {0; 2; 4; 6; }. 
C. {0; 1; 2; 3; }.	
D. {0; 1; 2; 3; ; 100}.
Câu 4: Phép chia 578 cho 13 có số dư là:
A. 3 
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5: Tổng của số tự nhiên lớn nhất có một chữ số và số tự nhiên bé nhất có hai chữ số là:
A. 9
B. 10
C. 19 
D. 90
Câu 6: Lập phương của 4 bằng tích nào dưới đây?:
A.3.3.3.3 ; 
B.4.4.4; 
C.4.3; 
D. 4.4.4.4
Câu 7: Kết quả phép tính 79 . 76: 713 viết dưới dạng một lũy thừa là:
A. 49
B. 73
C. 343
D. 72 
Câu 8: Kết quả phép tính: 22 + 23 bằng:
A. 45 ; 
B.25 ; 
C.26; 
D.12
Câu 9: Kết quả phép tính 36.63+ 36.37 =
A. 6300
B. 630
C.3600
D. 360
Câu 10: Nếu a chia hết cho 3 và b chia hết cho 6 thì tổng a + b chia hết cho
A.3.
B. 9.
C. 6.
D. 18.
Câu 11: Số tự nhiên chia hết cho cả 5 và 2 có chữ số tận cùng là
A. 2 hoặc 5.
B.0 hoặc 5.
C.0
D. 5.
Câu 12:Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 ; 3; 5 và 9
d
.
A
.
B
A. 4020
B. 4030
C. 4040
D. 4050
Câu 13. Nhìn hình vẽ: , chọn câu đúng?
A. A∉dvàB∉d 
B. A∈d vàB∈d
C.A∉dvà B∈ d 
B. A∈d vàB∉d
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng 
A. Qua hai điểm phân biệt có vô số đường thẳng.
B. Trong ba điểm thẳng hàng thì có hai điểm nằm giữa.
C. Nếu điểm B nằm giữa hai điểm A và C thì ba điểm A, B, C thẳng hàng. 
D. Hai đường thẳng phân biệt thì song song với nhau
.
A
B
.
.
C
Câu 15. Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. Hai tia AB và CB đối nhau. 
B. Hai tia AB và BC trùng nhau.
C. Hai tia BA và BC trùng nhau.
D. Hai tia BA và BC đối nhau
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) 
a) Thực hiện phép tính: 
1) 60 – 60 : 12; 	
	2) 3939 : [ 15. 23 – (15 – 6)2]
b) Tìm số tự nhiên x, biết: 105 + x = 56 : 53 
Bài 2: (2 điểm). 
a) (0,5 đ) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 10 nhưng không vượt quá 20. Cho biết tập C có bao nhiêu phần tử?
b) (0,5 đ) Tìm chữ số x thích hợp để số chia hết cho 3 và 5	 
c) (1 đ) Chứng tỏ rằng 102020 + 80 chia hết cho 2 và 9.
Bài 3: (1,5 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a) Vẽ 3 điểm A,B,C không thẳng hàng và 3 điểm A, B, D thẳng hàng. 
b) Hãy vẽ đường thẳng AC, đoạn thẳng BC, tia DC và tia Dx là tia đối của tia DC. Vẽ điểm M thuộc tia DC. Hỏi điểm M có thể nằm vị trí nào so với hai điểm C và D.
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Họ và tên: ..
Lớp: ..
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 60 phút(không kể thời gian giao đề) 
Mã đề B
I. TRẮC NGHIỆM ( 5đ): Hãy chọn đáp án đúng nhất ghi vào phần bài làm:
Câu 1: Trong cách viết sau cách viết nào cho ta tập hợp M các số tự nhiên không vượt quá 10
A. M = { x Î N*/ x < 10}
B. M = {0; 1; 2; 3; ...; 10}
C. M = {1; 2; 3; ...; 10}
D. M = {0; 1; 2; 3; ...; 9}
Câu 2: Cho tập hợp P={xN x<5}. Chọn cách viết đúng:
A.{1}P ; 
B.1P ; 
C.{1; 2}P; 
D. 0 ∉ P
Câu 3. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N*?
A. {0; 1; 2; 3; }.
B. {0; 2; 4; 6; }. 
C. {1; 2; 3; }.
D. {0; 1; 2; 3; ; 100}.
Câu 4: Phép chia 578 cho 11 có số dư là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5: Tổng của số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số và số tự nhiên bé nhất có ba chữ số là:
A. 99
B. 10099
C. 199
D. 190
Câu 6: Lập phương của 5 bằng tích nào dưới đây?:
A.3.3.3.3.3 ; 
B.5.5.5; 
C.5.3; 
D. 5.5
Câu 7: Kết quả phép tính 39 . 36: 313 viết dưới dạng một lũy thừa là:
A. 9
B. 33
C. 243
D. 32 
Câu 8: Kết quả phép tính: 32 + 33 bằng:
A. 65 ; 
B.35 ; 
C.36; 
D.36
Câu 9: Kết quả phép tính 67.63+ 67.37 =
A. 6700
B. 670
C. 3700
D. 370
Câu 10: Nếu a chia hết cho 2 và b chia hết cho 4 thì tổng a + b chia hết cho
A.6.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 11: Số tự nhiên chia hết cho cả 3 và 9 thì có tổng các chữ số chia hết cho
A.2.
B.3.
C.5.
D.9.
Câu 12:Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 ; 3; 5 và 9
A. 9000
d
.
B
.
A
B. 8000
C. 7000
D. 6000
Câu 13. Nhìn hình vẽ: , chọn câu đúng?
A. A∉dvàB∈d 
B. A∈d vàB∈d
C.A∉dvà B∉ d 
D. A∈d vàB∉d
Câu 14.
Chọn câu trả lời đúng.	
A. Qua hai điểm phân biệt có vô số đường thẳng.
B. Nếu điểm B nằm giữa hai điểm A và C thì ba điểm A, B, C thẳng hàng. 
C. Trong ba điểm thẳng hàng thì có hai điểm nằm giữa.
D. Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau 
.
M
N
.
.
P
Câu 15. Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. Hai tia MN và PN đối nhau. 
B. Hai tia MN và NP trùng nhau.
C. Hai tia NM và NP đối nhau 
D. Hai tia NP và NM trùng nhau.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) 
a) Thực hiện phép tính: 
1) 30 – 30 : 15; 	
	2) 2929 : [ 6. 52 – (17 – 6)2]
b) Tìm số tự nhiên x, biết: 105 + x = 58 : 55 
Bài 2 (2 điểm). 
a) (0,5 đ) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 20 nhưng không vượt quá 30. Cho biết tập C có bao nhiêu phần tử?
b) (0,5 đ) Tìm chữ số x thích hợp để số chia hết cho 5 và 9	 
c) (1 đ) Chứng tỏ rằng 102020 + 35 chia hết cho 5 và 9.
Bài 3: (1,5 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a) Vẽ 3 điểm H, I, K không thẳng hàng và 3 điểm H, I, L thẳng hàng. 
b) Hãy vẽ đường thẳng HK, đoạn thẳng IK, tia LK và tia Lx là tia đối của tia LK. Vẽ điểm A thuộc tia LK. Hỏi điểm A có thể nằm vị trí nào so với hai điểm L và K.
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI 
CHỦ ĐỀ
CÂU
MÔ TẢ
Chủ đề 1: 
Tập hợp.
Tập hợp các số tự nhiên.
1
Nhận biết: Biết cách viết một tập hợp. 
2
Nhận biết: Biết dùng các kí hiệu , , .
3
Nhận biết: Biết tập hợp N và N*.
Bài 2a
Thông hiểu: Viết được tập hợp theo yêu cầu đề bài. Đếm được số phần tử của một tập hợp cho trước.
Chủ đề 2: 
Các phép toán trên tập N. Thứ tự thực hiện các phép tính.
4
Nhận biết: Biết tìm số dư trong phép chia có dư trong N. 
5
Nhận biết: Biết các phép toán cộng, trừ , nhân, chia hết trong N.
6
Nhận biết: Biết công thức tính lũy thừa của một số
7
Thông hiểu: Viết được kết quả phép nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số dưới dạng một lũy thừa.
8
Thông hiểu: Tính được giá trị của một lũy thừa.
9
Thông hiểu: Hiểu được tính chất các phép toán trong N.
Bài 1
Vận dụng thấp: Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính để giải toán. 
Vận dụng thấp: Giải được bài toán tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước ở mức độ đơn giản.
Chủ đề 3: 
Tính chất chia hết của một tổng. Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9.
10
Nhận biết: Nhận biết một tổng (một hiệu) chia hết cho một số khác 0. 
11
Nhận biết: Nhận biết một số chia hết cho 2 và 5; chia hết cho 3 và 9.
12
Nhận biết: Nhận biết một số chia hết cho 2, 3, 5, 9
Bài 2b
Vận dụng thấp: Tìm một chữ số chưa biết của một số cho trước để số đó thỏa mãn một số điều kiện chia hết.
Bài 2c
Vận dụng cao: Vận dụng linh hoạt tính chất các phép toán trong N, dấu hiệu chia hết để giải toán.
Chủ đề 4: 
Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng.
13
Nhận biết: Biết dùng kí hiệu , để viết điểm thuộc, không thuộc đường thẳng. 
14
Nhận biết: Biết số đường thẳng đi qua hai điểm, quan hệ 3 điểm thẳng hang.
15
Nhận biết: Biết tia, hai tia đối nhau, trùng nhau.
Bài 3a
Thông hiểu: Vẽ được 3 điểm không thẳng hàng, 3 điểm thẳng hàng. 
Bài 3b
Thông hiểu: Vẽ được tia, đường thẳng, đoạn thẳng. Vẽ được tia đối của một tia cho trước, vẽ điểm thuộc tia.
TRƯỜNG THCS 
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
HỘI AN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 6 (MÃ ĐỀ A)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5điểm, mỗi câu 0,33 điểm)
Câu 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đ/án
B
A
A
D
C
B
D
D
C
A
C
D
C
C
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (5điểm)
Bài 
Ý
Nội dung
Điểm
 1
(1,5 điểm)
a. 
 1) 60 – 60 : 12 = 60 – 5 = 55 ; 	
0,5
2) 3939 : [ 15. 23 – (15 – 6)2] = 3939 : [15. 23 – 92]
= 3939 : [120 – 81]
= 3939 : 39
= 101
0,25
0,25
b
b) 105 + x = 56 : 53 
 105 + x = 53
 105 + x = 125
 x = 125 -105
 x = 20
0,25
0,25
 2
(2 điểm)
a
C = {10; 11; 12; ...;20}
0,25
Tính đúng só phần tử tập C là 11 phần tử
0,25
 b
Lý luận tìm được x = 0; 5 thì chia hết cho 5
Lý luận tìm được x = 2; 5; 8 thì chia hết cho 3
0,25
Kết luận x = 5
0,25
 c
- Lập luận: 102020 + 80 chia hết cho 2 
0,33
- Lập luận: 102020 + 80 chia hết cho 9.
0,33
.
A
B
.
.
.
D
C
.
x
M
- Kết luận : 102020 + 80 chia hết cho 2 và 9
0,33
3
(1,5 điểm)
Hình vẽ a,b
1 
b
- Nêu được 4 vị trí cảu điểm M: 
M có thể trùng D, trùng C 
M nằm giữa D và C
Hoặc M nằm ở vị trí sao cho C nằm giữa D và M
0,5
TRƯỜNG THCS 
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
HỘI AN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 6 (MÃ ĐỀ B)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5điểm, mỗi câu 0,33 điểm)
Câu 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đ/án
B
A
C
D
C
B
D
D
A
C
D
A
D
B
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (5điểm)
Bài 
Ý
Nội dung
Điểm
 1
(1,5 điểm)
a. 
 1) 30 – 30 : 15 = 30 – 2 = 28 ; 	
0,5
2) 2929 : [ 6. 53 – (17 – 6)2] = 2929 : [6. 53 – 112]
= 2929 : [150 – 121]
= 2929 : 29
= 101
0,25
0,25
b
b) 105 + x = 58 : 55 
 105 + x = 53
 105 + x = 125
 x = 125 -105
 x = 20
0,25
0,25
 2
(2 điểm)
a
C = {20; 21; 22; ...;30}
0,25
Tính đúng só phần tử tập C là 11 phần tử
0,25
 b
Lý luận tìm được x = 0; 5 thì chia hết cho 5
Lý luận tìm được x = 0; 9 thì chia hết cho 9
0,25
Kết luận x = 0
0,25
 c
- Lập luận: 102020 + 35 chia hết cho 5 
0,33
- Lập luận: 102020 + 35 chia hết cho 9.
0,33
x
- Kết luận : 102020 + 35 chia hết cho 2 và 9
0,33
3
(1,5 điểm)
Hình vẽ a,b
.
H
I
.
.
.
L
K
A
.
1 
b
- Nêu được 4 vị trí cảu điểm A: 
A có thể trùng L, trùng K 
A nằm giữa L và K
Hoặc A nằm ở vị trí sao cho K nằm giữa L và A
0,5

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_de_kiem_tra_giua_ky_i_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2020_2021_tr.docx