Tổng hợp 8 đề kiểm tra môn Toán lớp 6 giữa kì 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án)

docx 78 trang Đằng Ha 31/10/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 8 đề kiểm tra môn Toán lớp 6 giữa kì 1 năm học 2026-2027 sách Kết nối tri thức (Có ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop6.vn 
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:
a) (0,75 điểm) Để tính 17 · (30 + 6), An viết 17 · 30 + 17 · 6, còn Bình viết 17 · 30 + 6. 
Cách viết của bạn nào đúng? Giải thích và tính giá trị biểu thức đã cho.
b) (0,75 điểm) Tính 25 + 288 : [4 · (15 − 32)].
c) (0,5 điểm) Bạn Mai nói: "Một số chia hết cho cả 6 và 10 thì luôn chia hết cho 60, vì 6 · 
10 = 60". Kết luận đó đúng hay sai? Hãy đưa ra một ví dụ để giải thích.
Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số hoặc chữ số thỏa mãn yêu cầu:
a) (0,75 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết 4 · (x + 9) = 124.
b) (0,75 điểm) Dùng cả ba chữ số 2; 5; 8, mỗi chữ số đúng một lần, hãy lập tất cả các số tự 
nhiên có ba chữ số chia hết cho 2 và lớn hơn 500.
Câu 15 (1,5 điểm). Thiết bị A được kiểm tra định kì 9 ngày một lần, thiết bị B được kiểm 
tra định kì 12 ngày một lần. Ngày đầu hai thiết bị cùng được kiểm tra vào thứ Hai. Lịch 
kiểm tra được duy trì đều, không gián đoạn. Sau ít nhất bao nhiêu ngày hai thiết bị lại cùng 
được kiểm tra? Lần đó vào thứ mấy?
Câu 16 (2 điểm). Nhóm học sinh dùng hết 46 m dây để viền kín một ô trồng hoa hình chữ 
nhật. Các đoạn dây không chồng lên nhau. Chiều dài và chiều rộng là các số nguyên mét, 
chiều dài lớn hơn chiều rộng.
a) (0,75 điểm) Một phương án chọn chiều dài 16 m và chiều rộng 7 m. Kiểm tra phương án 
này có dùng hết dây theo yêu cầu hay không và tính diện tích ô trồng hoa.
b) (1,25 điểm) Diện tích ô trồng hoa phải từ 126 m² đến 130 m² (kể cả hai giới hạn). Hãy 
tìm tất cả các cặp kích thước đáp ứng yêu cầu và giải thích vì sao không bỏ sót.
 HẾT
 61 Biên soạn: Lop6.vn 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 08 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 6
Nguyên tắc chấm
Chấp nhận cách giải đúng khác phù hợp kiến thức đã học. Chia điểm theo các bước hoặc ý 
tương đương; không trừ hai lần cho một lỗi tính toán kéo theo nếu cách làm tiếp theo vẫn 
đúng.
Cộng điểm thành phần trên thang 10 rồi làm tròn điểm đánh giá cuối cùng đến một chữ số 
thập phân; ví dụ 6,25 thành 6,3 và 6,75 thành 6,8. Không làm tròn từng ý trước khi cộng.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án 
được 0 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án C C B A D C B C D C D A
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm).
 Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
 An viết đúng vì khi nhân một số với một tổng, phải nhân số đó với từng 
 số hạng rồi cộng các tích.
 17 · (30 + 6) = 17 · 30 + 17 · 6 = 510 + 102 = 612.
 13a 0,25 điểm: Chọn cách của An và giải thích đúng tính chất phân phối. 0,75
 0,25 điểm: Tính đúng hai tích 510 và 102, hoặc tính được 30 + 6 = 36 
 theo cách khác.
 0,25 điểm: Tính được giá trị 612.
 25 + 288 : [4 · (15 − 32)] = 32 + 288 : [4 · (15 − 9)]
 = 32 + 288 : 24 = 32 + 12 = 44.
 13b 0,25 điểm: Tính đúng hai lũy thừa: 32 và 9. 0,75
 0,25 điểm: Tính đúng giá trị trong ngoặc vuông là 24.
 0,25 điểm: Thực hiện phép chia và được kết quả 44.
 Kết luận sai. Chẳng hạn 30 chia hết cho cả 6 và 10 (30 : 6 = 5; 30 : 10 = 
 3), nhưng 30 không chia hết cho 60. Vì vậy không thể suy như Mai chỉ từ 
 phép nhân 6 · 10 = 60. Chấp nhận phản ví dụ đúng khác.
 13c 0,5
 0,25 điểm: Kết luận sai.
 0,25 điểm: Nêu phản ví dụ và chỉ rõ số đó chia hết cho cả 6 và 10 nhưng 
 không chia hết cho 60.
 62 Biên soạn: Lop6.vn 
Câu 14 (1,5 điểm).
 Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
 x + 9 = 124 : 4 = 31;
 x = 31 − 9 = 22.
 14a 0,25 điểm: Tìm được x + 9 = 31. 0,75
 0,25 điểm: Lập đúng phép tính x = 31 − 9.
 0,25 điểm: Tìm được x = 22.
 Số chia hết cho 2 phải có chữ số tận cùng là 2 hoặc 8. Từ ba chữ số đã 
 cho, các số chẵn lập được là 258; 528; 582; 852.
 Trong đó 258 nhỏ hơn 500; ba số còn lại lớn hơn 500. Vậy các số cần tìm 
 là 528; 582; 852.
 0,25 điểm: Dùng dấu hiệu chia hết cho 2 để xét chữ số tận cùng là 2 hoặc 
 14b 0,75
 8.
 0,25 điểm: Lập đủ các số chẵn 258; 528; 582; 852, hoặc xét các trường 
 hợp tương đương.
 0,25 điểm: Loại 258 và kết luận đủ ba số 528; 582; 852, không thêm số 
 khác.
Câu 15 (1,5 điểm).
 Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
 Số ngày cần tìm là bội chung nhỏ nhất của 9 và 12.
 9 = 32; 12 = 22 · 3; BCNN(9, 12) = 22 · 32 = 36.
 Vậy sau ít nhất 36 ngày hai thiết bị lại cùng được kiểm tra.
 Vì 36 = 5 · 7 + 1 nên lần đó muộn hơn thứ Hai đúng 5 tuần và 1 ngày, tức 
 là thứ Ba.
 0,25 điểm: Xác định số ngày cần tìm là BCNN(9, 12).
 15 1,5
 0,25 điểm: Phân tích đúng 9 và 12 ra thừa số nguyên tố hoặc liệt kê đúng 
 các bội cần thiết.
 0,25 điểm: Tính được BCNN(9, 12) = 36.
 0,25 điểm: Kết luận sau ít nhất 36 ngày.
 0,25 điểm: Tính được 36 = 5 · 7 + 1 hoặc lập lịch tương đương.
 0,25 điểm: Xác định đúng thứ Ba.
Câu 16 (2 điểm).
 Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
 Chu vi theo phương án là 2 · (16 + 7) = 46 (m), đúng bằng độ dài dây nên 
 phương án dùng hết dây theo yêu cầu.
 Diện tích ô trồng hoa là 16 · 7 = 112 (m²).
 16a 0,25 điểm: Tính đúng chu vi 46 m. 0,75
 0,25 điểm: So sánh với độ dài dây và kết luận phương án đáp ứng yêu 
 cầu.
 0,25 điểm: Tính đúng diện tích 112 m².
 63 Biên soạn: Lop6.vn 
 Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
 Tổng chiều dài và chiều rộng là 46 : 2 = 23 (m). Vì hai kích thước là số 
 nguyên dương và chiều dài lớn hơn chiều rộng nên chiều rộng chỉ có thể 
 là 1; 2; ...; 11 (m).
 Với chiều rộng lần lượt là 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 (m), chiều dài 
 tương ứng là 22; 21; 20; 19; 18; 17; 16; 15; 14; 13; 12 (m). Các diện tích 
 tương ứng là 22; 42; 60; 76; 90; 102; 112; 120; 126; 130; 132 (m²).
 Chỉ có hai phương án: dài 14 m, rộng 9 m; hoặc dài 13 m, rộng 10 m. Cả 
 hai có chu vi 46 m và diện tích trong khoảng yêu cầu. Đã xét đủ mọi 
 16b chiều rộng có thể nên không bỏ sót. 1,25
 0,25 điểm: Suy ra tổng hai kích thước bằng 23 m.
 0,25 điểm: Giới hạn đủ chiều rộng nguyên từ 1 đến 11 m.
 0,25 điểm: Kiểm các diện tích hoặc lập luận tương đương để loại các 
 trường hợp ngoài khoảng yêu cầu.
 0,25 điểm: Tìm đủ hai cặp: dài 14 m, rộng 9 m; dài 13 m, rộng 10 m.
 0,25 điểm: Giải thích tính đầy đủ dựa trên các trường hợp đã giới hạn và 
 kiểm.
 64 Biên soạn: Lop6.vn 
 MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 09
 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
 Mức độ đánh giá
 Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng
 TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 đề kiến thức % điểm
 TN TL TN TL TN TL TN TL
 Tập hợp; cách ghi 2 (1; 2)
 1 Số tự nhiên - - - - - - - 5%
 số tự nhiên 0,5 điểm
 3 (13a; 
 2 (3; 4)
 2 Số tự nhiên Phép tính; lũy thừa - - 13b; 14a) - - - - 30%
 0,5 điểm
 2,5 điểm
 Quan hệ, dấu hiệu 
 2 (5; 6) 1 (7) 1 (13c)
 3 Tính chia hết chia hết; số nguyên - - - - - 12,5%
 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
 tố
 Ước chung; bội 1 (8) 1 (14b) 1 (15)
 4 Tính chia hết - - - - - 22,5%
 chung 0,25 điểm 0,5 điểm 1,5 điểm
 Hình học trực Hình phẳng; chu vi 2 (9; 10) 2 (11; 12) 1 (16a) 1 (16b)
 5 - - - - 30%
 quan và diện tích 0,5 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm
 Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20
 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10
 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100%
TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm.
Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
 65

Tài liệu đính kèm:

  • docxtong_hop_8_de_kiem_tra_mon_toan_lop_6_giua_ki_1_nam_hoc_2026.docx